机票价格
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "机票价格" (jīpiào jiàgé) mang nghĩa "Giá vé máy bay", kết hợp bởi 机 (jī - cơ): "máy móc" + 票 (piào - phiếu): "vé" + 价 (jià / jie - giá): "Giá" + 格 (gé - cách): "Mẫu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格).
Thành phần cấu tạo
机票价格
Giá vé máy bay
Hình ảnh:

Phân tích từ 机票价格
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giá vé máy bay
Ví dụ (3)
最近机票价格上涨了。
Gần đây giá vé máy bay đã tăng.
Air ticket prices have gone up recently.
他比较了几家公司的机票价格。
Anh ấy so sánh giá vé máy bay của vài hãng.
He compared the airfare prices of several airlines.
节假日机票价格通常更高。
Vào ngày lễ, giá vé máy bay thường cao hơn.
Air ticket prices are usually higher during holidays.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây