ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
机票价格
jīpiào jiàgé
Giá vé máy bay
Hán việt: cơ phiếu giá cách
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "机票价格" (jīpiào jiàgé) mang nghĩa "Giá vé máy bay", kết hợp bởi 机 (jī - cơ): "máy móc" + 票 (piào - phiếu): "vé" + 价 (jià / jie - giá): "Giá" + 格 (gé - cách): "Mẫu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格).

Thành phần cấu tạo

机票价格
jīpiào jiàgé
Giá vé máy bay
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giá vé máy bay
Ví dụ (3)
zuìjìn最近jīpiào机票jiàgé价格shàngzhǎng上涨le了。
Gần đây giá vé máy bay đã tăng.
Air ticket prices have gone up recently.
tā他bǐjiào比较le了jǐ几jiā家gōngsī公司de的jīpiào机票jiàgé价格。
Anh ấy so sánh giá vé máy bay của vài hãng.
He compared the airfare prices of several airlines.
jiéjiàrì节假日jīpiào机票jiàgé价格tōngcháng通常gèng更gāo高。
Vào ngày lễ, giá vé máy bay thường cao hơn.
Air ticket prices are usually higher during holidays.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây