ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
价
jià / jie
Giá
Hán việt: giá
ノ丨ノ丶ノ丨
6
股
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价).

Thành phần cấu tạo

价
jià / jie
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'jià')
Nghĩa:Giá
Ví dụ (5)
zhè这gè个shǒujī手机de的jiàgé价格hěn很gāo高。
Giá của chiếc điện thoại này rất cao.
This cellphone is very expensive.
wǒmen我们kěyǐ可以tǎojiàhuánjià讨价还价ma吗?
Chúng ta có thể mặc cả không?
Can we bargain over the price?
jiànkāng健康de的jiàzhí价值shì是wúfǎ无法gūliáng估量de的。
Giá trị của sức khỏe là vô giá.
The value of health is immeasurable.
zhè这jiàn件yīfu衣服jīntiān今天dǎ打bànjià半价。
Chiếc áo này hôm nay được giảm nửa giá.
This piece of clothing is half price today.
zhè这jiā家chāoshì超市de的wùjià物价hěn很piányi便宜。
Vật giá ở siêu thị này rất rẻ.
Prices at this supermarket are very cheap.
2
trợ từ (đọc 'jie')
Nghĩa:trợ từ đặt sau phó từ hoặc tính từ để chỉ mức độ
Ví dụ (2)
tā他zhěngtiān整天jià价máng忙mánglù忙碌lù碌,bù不zhīdào知道zài在gàn干shénme什么。
Anh ta suốt cả ngày bận rộn túi bụi, không biết đang làm gì.
He is busy all day long, and nobody knows what he is up to.
léishēng雷声zhèntiān震天jià价xiǎng响,bǎ把xiǎomāo小猫xiàhuài吓坏le了。
Tiếng sấm vang rền trời đất, làm con mèo con sợ khiếp vía.
The thunder roared deafeningly, terrifying the kitten.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây