价
ノ丨ノ丶ノ丨
6
股
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价).
Thành phần cấu tạo
价
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'jià')
Nghĩa:Giá
Ví dụ (5)
这个手机的价格很高。
Giá của chiếc điện thoại này rất cao.
This cellphone is very expensive.
我们可以讨价还价吗?
Chúng ta có thể mặc cả không?
Can we bargain over the price?
健康的价值是无法估量的。
Giá trị của sức khỏe là vô giá.
The value of health is immeasurable.
这件衣服今天打半价。
Chiếc áo này hôm nay được giảm nửa giá.
This piece of clothing is half price today.
这家超市的物价很便宜。
Vật giá ở siêu thị này rất rẻ.
Prices at this supermarket are very cheap.
2
trợ từ (đọc 'jie')
Nghĩa:trợ từ đặt sau phó từ hoặc tính từ để chỉ mức độ
Ví dụ (2)
他整天价忙忙碌碌,不知道在干什么。
Anh ta suốt cả ngày bận rộn túi bụi, không biết đang làm gì.
He is busy all day long, and nobody knows what he is up to.
雷声震天价响,把小猫吓坏了。
Tiếng sấm vang rền trời đất, làm con mèo con sợ khiếp vía.
The thunder roared deafeningly, terrifying the kitten.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây