ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
价位
jiàwèi
mức giá, tầm giá
Hán việt: giá vị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "价位" (jiàwèi) mang nghĩa "mức giá, tầm giá", kết hợp bởi 价 (jià / jie - giá): "Giá" + 位 (wèi - vị): "vị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价). • Chữ 位: Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位).

Thành phần cấu tạo

价位
jiàwèi
mức giá, tầm giá
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mức giá, tầm giá
Ví dụ (5)
zhè这gè个jiàwèi价位de的shǒujī手机xìngjiàbǐ性价比hěn很gāo高。
Điện thoại ở tầm giá này có tỷ lệ hiệu năng trên giá thành rất cao.
This phone offers great value for money at this price point.
wǒmen我们de的chǎnpǐn产品hángài涵盖le了bùtóng不同de的jiàwèi价位,yǐ以mǎnzú满足gèlèi各类xiāofèizhě消费者de的xūqiú需求。
Sản phẩm của chúng tôi bao gồm các mức giá khác nhau để đáp ứng nhu cầu của mọi nhóm người tiêu dùng.
Our products cover different price ranges to meet the needs of various consumers.
nǐ你néng能tuījiàn推荐yì一kuǎn款zài在zhè这gè个jiàwèi价位nèi内de的bǐjìběndiànnǎo笔记本电脑ma吗?
Bạn có thể giới thiệu một chiếc máy tính xách tay trong tầm giá này không?
Can you recommend a laptop within this price range?
zhè这jiā家cāntīng餐厅de的càipǐn菜品hěn很hǎochī好吃,érqiě而且jiàwèi价位yě也hěn很hélǐ合理。
Món ăn của nhà hàng này rất ngon, hơn nữa mức giá cũng rất hợp lý.
The food at this restaurant is delicious, and the prices are very reasonable.
mǎichē买车shí时,shǒuxiān首先yào要quèdìng确定nǐ你néng能jiēshòu接受de的jiàwèi价位。
Khi mua xe, trước tiên phải xác định mức giá mà bạn có thể chấp nhận.
When buying a car, the first thing you need to do is determine the price range you can accept.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây