几位
HSK 5
Đại từ
Gợi nhớ
Dùng chữ kỷ (几) hỏi số lượng kết hợp với hình ảnh con người (亻) đứng trang trọng ở vị trí của mình (立) trong chữ vị (位), tạo thành cách hỏi lịch sự "mấy người" hay mấy vị khách (几位).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 几位
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Mấy người
Ví dụ (3)
请问几位用餐?
Xin hỏi mấy vị dùng bữa?
How many people will be dining?
今天来了几位老师。
Hôm nay có mấy giáo viên đến.
Several teachers came today.
这几位客人已经到了。
Mấy vị khách này đã đến rồi.
These few guests have already arrived.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây