ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
几位
jǐwèi
Mấy người
Hán việt: kỷ vị
HSK 5
Đại từ

Gợi nhớ

Dùng chữ kỷ (几) hỏi số lượng kết hợp với hình ảnh con người (亻) đứng trang trọng ở vị trí của mình (立) trong chữ vị (位), tạo thành cách hỏi lịch sự "mấy người" hay mấy vị khách (几位).

Thành phần cấu tạo

几位
jǐwèi
Mấy người
几
jǐ • kỷ
mấy
几
Bộ Kỷ
Hình cái bàn nhỏ, cái ghế
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Mấy người
Ví dụ (3)
qǐngwèn请问jǐ几wèi位yòngcān用餐?
Xin hỏi mấy vị dùng bữa?
How many people will be dining?
jīntiān今天lái来le了jǐ几wèi位lǎoshī老师。
Hôm nay có mấy giáo viên đến.
Several teachers came today.
zhè这jǐ几wèi位kèrén客人yǐjīng已经dào到le了。
Mấy vị khách này đã đến rồi.
These few guests have already arrived.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây