ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
几天
jǐtiān
Mấy ngày
Hán việt: kỷ thiên
行
HSK 5
Đại từ

Gợi nhớ

Dùng chữ kỷ (几) chỉ số lượng ít ỏi để đếm số lần vòm trời bao la (天 - thiên: bộ Nhất 一 trên chữ Đại 大) sáng rồi lại tối, ta có cụm từ chỉ khoảng thời gian ngắn "mấy ngày" (几天).

Thành phần cấu tạo

几天
jǐtiān
Mấy ngày
几
jǐ • kỷ
mấy
几
Bộ Kỷ
Hình cái bàn nhỏ, cái ghế
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Mấy ngày
Ví dụ (3)
wǒ我xiǎng想xiūxi休息jǐtiān几天。
Tôi muốn nghỉ vài ngày.
I want to rest for a few days.
tā他jǐtiān几天méi没lái来shàngkè上课。
Anh ấy mấy ngày không đến lớp.
He hasn't come to class for several days.
zhè这jǐtiān几天hěn很máng忙。
Mấy ngày này rất bận.
I've been very busy these past few days.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây