几天
行
HSK 5
Đại từ
Gợi nhớ
Dùng chữ kỷ (几) chỉ số lượng ít ỏi để đếm số lần vòm trời bao la (天 - thiên: bộ Nhất 一 trên chữ Đại 大) sáng rồi lại tối, ta có cụm từ chỉ khoảng thời gian ngắn "mấy ngày" (几天).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 几天
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Mấy ngày
Ví dụ (3)
我想休息几天。
Tôi muốn nghỉ vài ngày.
I want to rest for a few days.
他几天没来上课。
Anh ấy mấy ngày không đến lớp.
He hasn't come to class for several days.
这几天很忙。
Mấy ngày này rất bận.
I've been very busy these past few days.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây