几
ノフ
2
HSK 1
Số từ
Gợi nhớ
Hình dáng chiếc bàn nhỏ (几) chỉ bày vừa vài món đồ ít ỏi nên được dùng để hỏi số lượng là mấy, vài (几).
Thành phần cấu tạo
几
mấy
几
Bộ Kỷ
Hình cái bàn nhỏ, cái ghế
Hình ảnh:

Từ ghép (22)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (2)
1
đại từ (nghi vấn)
Nghĩa:mấy, bao nhiêu (dùng để hỏi số lượng nhỏ, thường dưới 10, hoặc hỏi giờ, ngày tháng).
Ví dụ (5)
现在几点了?
Bây giờ là mấy giờ rồi?
What time is it now?
你有几本书?
Bạn có mấy cuốn sách?
How many books do you have?
你家有几口人?
Nhà bạn có mấy người?
How many people are there in your family?
今天是星期几?
Hôm nay là thứ mấy?
What day of the week is it today?
你的电话号码是几号?
Số điện thoại của bạn là số mấy (bao nhiêu)?
What is your telephone number?
2
số từ (bất định)
Nghĩa:vài, mấy (chỉ số lượng ước chừng, không xác định, thường là ít).
Ví dụ (5)
我有几个朋友在中国。
Tôi có vài người bạn ở Trung Quốc.
I have a few friends in China.
在这儿等几天。
Đợi ở đây vài ngày.
Wait here for a few days.
看几本书。
Đọc vài cuốn sách.
Read a few books.
只剩下几个了。
Chỉ còn lại vài cái thôi.
There are only a few left.
教室里坐着十几个人,正在认真听课。
Trong phòng học có mười mấy người đang ngồi chăm chú nghe giảng.
A dozen or so people
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây