ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
己
jǐ
bản thân mình; bộ kỷ.
Hán việt: kỷ
フ一フ
3
HSK 2
—

Gợi nhớ

Hình sợi dây uốn cong theo khuôn mẫu nhất định để mỗi người tự soi chiếu và ghi nhớ chính bản thân mình (己).

Thành phần cấu tạo

己
jǐ
Bản thân mình
己
Bộ Kỷ
Hình sợi dây cuộn lại quanh mình

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ / bộ thủ
Nghĩa:bản thân mình; bộ kỷ.
Ví dụ (5)
fánshì凡事yào要kào靠zìjǐ自己。
Mọi việc đều phải dựa vào bản thân mình.
In everything, you have to rely on yourself.
jǐsuǒbúyù己所不欲,wùshīyúrén勿施于人。
Điều gì bản thân mình không muốn, thì đừng làm cho người khác.
Do not impose on others what you yourself do not desire.
kāihuì开会shí时,dàjiā大家gèshūjǐjiàn各抒己见。
Khi họp, mọi người đều bày tỏ ý kiến của riêng mình.
At the meeting, everyone expressed their own views.
tā他shì是yí一gè个yán严yú于lǜ律jǐ己de的rén人。
Anh ấy là một người luôn nghiêm khắc với bản thân mình.
He is a person who is strict with himself.
wǒmen我们bù不néng能zuò做sǔnrénlìjǐ损人利己de的shìqing事情。
Chúng ta không được làm những việc hại người lợi mình.
We must not do things that harm others for our own benefit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây