己
フ一フ
3
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình sợi dây uốn cong theo khuôn mẫu nhất định để mỗi người tự soi chiếu và ghi nhớ chính bản thân mình (己).
Thành phần cấu tạo
己
Bản thân mình
己
Bộ Kỷ
Hình sợi dây cuộn lại quanh mình
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (1)
1
đại từ / bộ thủ
Nghĩa:bản thân mình; bộ kỷ.
Ví dụ (5)
凡事要靠自己。
Mọi việc đều phải dựa vào bản thân mình.
In everything, you have to rely on yourself.
己所不欲,勿施于人。
Điều gì bản thân mình không muốn, thì đừng làm cho người khác.
Do not impose on others what you yourself do not desire.
开会时,大家各抒己见。
Khi họp, mọi người đều bày tỏ ý kiến của riêng mình.
At the meeting, everyone expressed their own views.
他是一个严于律己的人。
Anh ấy là một người luôn nghiêm khắc với bản thân mình.
He is a person who is strict with himself.
我们不能做损人利己的事情。
Chúng ta không được làm những việc hại người lợi mình.
We must not do things that harm others for our own benefit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây