ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
彐
jì
đầu thú, mõm nhím; bộ kệ.
Hán việt: ký
フ一一
3
HSK 2
—

Gợi nhớ

Hình ảnh chiếc mõm nhọn cùng lớp lông gai cứng cáp xòe ra phía trước phác họa phần đầu của loài nhím rừng là bộ Kệ, đầu nhím (彐).

Thành phần cấu tạo

彐
jì
đầu thú, mõm nhím
彐
Bộ Kệ
Hình đầu con nhím với lông gai

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:đầu thú, mõm nhím; bộ kệ.
Ví dụ (5)
“jì彐”shì是hànzì汉字zhōng中de的yí一gè个bù部shǒu首。
“彐” (bộ Kệ) là một bộ thủ trong chữ Hán.
"彐" is a radical in Chinese characters.
hěn很duō多zì字dōu都bāohán包含“jì彐”,bǐrú比如“xuě雪”hé和“dāng当”。
Rất nhiều chữ bao gồm bộ "彐", ví dụ như chữ "雪" (Tuyết) và chữ "当" (Đương).
Many characters contain "彐," such as "雪" and "当."
lǎoshī老师zài在hēibǎn黑板shàng上xiěchū写出jì彐,jiāo教dàjiā大家rènshi认识bù部shǒu首。
Giáo viên viết bộ kệ lên bảng đen, dạy mọi người nhận biết bộ thủ.
In Vietnamese, this radical "彐" is often called "đầu con nhím."
zuòwéi作为yí一gè个dúlì独立de的hànzì汉字,“jì彐”zài在xiàndài现代hànyǔ汉语zhōng中hěn很shǎo少bèi被shǐyòng使用。
Là một chữ Hán độc lập, "彐" rất ít được sử dụng trong tiếng Trung hiện đại.
As an independent Chinese character, "彐" is rarely used in modern Chinese.
qǐng请zài在zìdiǎn字典lǐ里chá查yíxià一下dàiyǒu带有“jì彐”bù部de的zì字。
Xin hãy tra trong từ điển các chữ có chứa bộ "彐".
Please look up characters with the "彐" radical in the dictionary.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây