ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忌
jì
Kiêng kỵ
Hán việt: kỵ
フ一フ丶フ丶丶
7
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Lòng (心) tự mình (己) cảnh giác, những điều phải tránh, kiêng kỵ 忌.

Thành phần cấu tạo

忌
jì
Kiêng kỵ
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Kiêng kỵ
Ví dụ (5)
yīshēng医生zhǔfù嘱咐tā他shēngbìng生病qījiān期间yào要jìkǒu忌口。
Bác sĩ dặn anh ấy trong thời gian bị bệnh phải kiêng kỵ (ăn uống).
The doctor told him to avoid certain foods while he was sick.
zhōngguórén中国人guònián过年shí时yǒu有hěn很duō多jìhuì忌讳。
Người Trung Quốc có rất nhiều điều kiêng kỵ khi đón năm mới.
Chinese people have many taboos during the New Year.
gāng刚chīwán吃完fàn饭qièjì切忌jùliè剧烈yùndòng运动。
Vừa ăn cơm xong tuyệt đối kiêng kỵ vận động mạnh.
Right after eating, one should avoid strenuous exercise.
chī吃hǎixiān海鲜shí时jì忌hē喝hóngjiǔ红酒。
Khi ăn hải sản kiêng kỵ uống rượu vang đỏ.
When eating seafood, avoid drinking red wine.
zài在yǒuxiē有些wénhuà文化lǐ里,yòng用zuǒshǒu左手dì递dōngxi东西shì是fàn犯jì忌de的。
Trong một số nền văn hóa, dùng tay trái đưa đồ vật là phạm vào điều kiêng kỵ.
In some cultures, handing something to someone with your left hand is taboo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây