忌
フ一フ丶フ丶丶
7
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Lòng (心) tự mình (己) cảnh giác, những điều phải tránh, kiêng kỵ 忌.
Thành phần cấu tạo
忌
Kiêng kỵ
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Kiêng kỵ
Ví dụ (5)
医生嘱咐他生病期间要忌口。
Bác sĩ dặn anh ấy trong thời gian bị bệnh phải kiêng kỵ (ăn uống).
The doctor told him to avoid certain foods while he was sick.
中国人过年时有很多忌讳。
Người Trung Quốc có rất nhiều điều kiêng kỵ khi đón năm mới.
Chinese people have many taboos during the New Year.
刚吃完饭切忌剧烈运动。
Vừa ăn cơm xong tuyệt đối kiêng kỵ vận động mạnh.
Right after eating, one should avoid strenuous exercise.
吃海鲜时忌喝红酒。
Khi ăn hải sản kiêng kỵ uống rượu vang đỏ.
When eating seafood, avoid drinking red wine.
在有些文化里,用左手递东西是犯忌的。
Trong một số nền văn hóa, dùng tay trái đưa đồ vật là phạm vào điều kiêng kỵ.
In some cultures, handing something to someone with your left hand is taboo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây