ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忌日
jì rì
Ngày giỗ, ngày mất
Hán việt: kỵ nhật
—

Gợi nhớ

Từ "忌日" (jì rì) mang nghĩa "Ngày giỗ, ngày mất", kết hợp bởi 忌 (jì - kỵ): "Kiêng kỵ" + 日 (rì - nhật): "ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 忌: Lòng (心) tự mình (己) cảnh giác, những điều phải tránh, kiêng kỵ 忌. • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日).

Thành phần cấu tạo

忌日
jì rì
Ngày giỗ, ngày mất
忌
jì • kỵ
Kiêng kỵ
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngày giỗ, ngày mất
Ví dụ (3)
jīntiān今天shì是yéye爷爷de的jìrì忌日,wǒmen我们quánjiā全家yào要qù去mùdì墓地jìsǎo祭扫。
Hôm nay là ngày giỗ của ông nội, cả nhà chúng tôi phải đến nghĩa trang để tảo mộ.
Today is the anniversary of my grandfather's death, and our whole family is going to the cemetery to pay respects.
měiféng每逢mǔqīn母亲de的jìrì忌日,tā他zǒng总huì会xiě写yì一shǒu首shī诗lái来huáiniàn怀念tā她。
Mỗi lần đến ngày giỗ mẹ, anh ấy đều sẽ viết một bài thơ để tưởng nhớ bà.
Every year on the anniversary of his mother's death, he writes a poem in her memory.
tā他méiyǒu没有wàngjì忘记lǎozhànyǒu老战友de的jìrì忌日,sòngqù送去le了yí一shù束xiānhuā鲜花。
Ông ấy không quên ngày giỗ của người đồng đội cũ và đã gửi đến một bó hoa tươi.
He did not forget the death anniversary of his old comrade-in-arms and sent a bouquet of flowers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây