日记
则, 本, 篇
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "日记" (rìjì) nghĩa là "Nhật ký", ghép bởi: 日 (rì): ngày + 记 (jì): Nhớ.
Thành phần cấu tạo
日记
Nhật ký
日
讠
己
Hình ảnh:

Phân tích từ 日记
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nhật ký.
Ví dụ (5)
我有写日记的习惯。
Tôi có thói quen viết nhật ký.
I have a habit of keeping a diary.
这本是我的秘密日记。
Quyển này là nhật ký bí mật của tôi.
This is my secret diary.
他在日记里记录了旅行的经历。
Anh ấy đã ghi lại những trải nghiệm du lịch trong nhật ký.
He recorded his travel experiences in his diary.
偷看别人的日记是不礼貌的。
Lén xem nhật ký của người khác là bất lịch sự.
It is impolite to peek at someone else's diary.
今天太累了,不想写日记了。
Hôm nay mệt quá, không muốn viết nhật ký nữa.
I'm too tired today and don't feel like writing in my diary.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây