ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
节假日记录
jié jià rì jìlù
Bản ghi nghỉ lễ
Hán việt: tiết giá nhật ký lục
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "节假日记录" (jié jià rì jìlù) nghĩa là "Bản ghi nghỉ lễ", ghép bởi: 节 (jié): tiết + 假 (jiǎ / jià): Giả + 日 (rì): ngày + 记 (jì): Nhớ + 录 (lù): ghi chép.

Thành phần cấu tạo

节假日记录
jié jià rì jìlù
Bản ghi nghỉ lễ
艹
卩
亻
叚
日
讠

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản ghi nghỉ lễ
Ví dụ (5)
qǐng请zài在xìtǒng系统shàng上héduì核对nín您de的jiéjiàrì节假日jìlù记录。
Vui lòng kiểm tra bản ghi nghỉ phép ngày lễ của bạn trên hệ thống.
Please verify your holiday record in the system.
rénshìbù人事部huì会zài在měi每gè个yuèdǐ月底gēngxīn更新jiéjiàrì节假日jìlù记录。
Bộ phận nhân sự sẽ cập nhật bản ghi nghỉ phép ngày lễ vào cuối mỗi tháng.
The HR department updates holiday records at the end of each month.
wǒ我de的jiéjiàrì节假日jìlù记录zhōng中yǒu有yìxiē一些cuòwù错误。
Có một số sai sót trong bản ghi nghỉ phép ngày lễ của tôi.
There are some errors in my holiday record.
nǐ你néng能cóng从guǎnlǐ管理ruǎnjiàn软件zhōng中dǎochū导出jiéjiàrì节假日jìlù记录ma吗?
Bạn có thể xuất bản ghi nghỉ phép ngày lễ từ phần mềm quản lý không?
Can you export the holiday record from the management software?
jīnnián今年de的jiéjiàrì节假日jìlù记录xiǎnshì显示tā他méiyǒu没有xiū休guò过yìtiān一天jiǎ假。
Bản ghi nghỉ phép ngày lễ năm nay cho thấy anh ấy chưa nghỉ ngày nào.
This year's holiday record shows that he hasn't taken a single day off.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây