节假日记录
HSK5
—
Gợi nhớ
Từ "节假日记录" (jié jià rì jìlù) nghĩa là "Bản ghi nghỉ lễ", ghép bởi: 节 (jié): tiết + 假 (jiǎ / jià): Giả + 日 (rì): ngày + 记 (jì): Nhớ + 录 (lù): ghi chép.
Thành phần cấu tạo
节假日记录
Bản ghi nghỉ lễ
艹
卩
亻
叚
日
讠
Hình ảnh:

Phân tích từ 节假日记录
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bản ghi nghỉ lễ
Ví dụ (5)
请在系统上核对您的节假日记录。
Vui lòng kiểm tra bản ghi nghỉ phép ngày lễ của bạn trên hệ thống.
Please verify your holiday record in the system.
人事部会在每个月底更新节假日记录。
Bộ phận nhân sự sẽ cập nhật bản ghi nghỉ phép ngày lễ vào cuối mỗi tháng.
The HR department updates holiday records at the end of each month.
我的节假日记录中有一些错误。
Có một số sai sót trong bản ghi nghỉ phép ngày lễ của tôi.
There are some errors in my holiday record.
你能从管理软件中导出节假日记录吗?
Bạn có thể xuất bản ghi nghỉ phép ngày lễ từ phần mềm quản lý không?
Can you export the holiday record from the management software?
今年的节假日记录显示他没有休过一天假。
Bản ghi nghỉ phép ngày lễ năm nay cho thấy anh ấy chưa nghỉ ngày nào.
This year's holiday record shows that he hasn't taken a single day off.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây