ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
日
rì
mặt trời, ban ngày.
Hán việt: nhật
丨フ一一
4
HSK 1
Danh từLượng từ

Gợi nhớ

Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日).

Thành phần cấu tạo

日
rì
ngày, mặt trời
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

日rì

Từ trang trọng/đánh dấu ngày trong tháng (đi với số thứ tự), hoặc dùng trong văn viết để chỉ ngày.

Cấu trúc: [Số lượng] + 日

Ví dụ sử dụng:

Một ngày
yí一rì日
Một ngày
Ngày mùng ba
sān三rì日
Ngày mùng ba
Ngày mười lăm
shíwǔ十五rì日
Ngày mười lăm
Ngày hai mươi
èrshí二十rì日
Ngày hai mươi
Ngày ba mươi
sānshí三十rì日
Ngày ba mươi
Ngày mười
shí十rì日
Ngày mười

Định nghĩa (3)

1
danh từ
Nghĩa:mặt trời, ban ngày.
Ví dụ (5)
rìchū'érzuò日出而作,rì日rù入ér而xī息。
Mặt trời mọc thì làm, mặt trời lặn thì nghỉ (Cuộc sống nông dân ngày xưa).
Work at sunrise, rest at sunset.
xiàrì夏日de的yángguāng阳光fēicháng非常qiángliè强烈。
Ánh nắng của những ngày hè vô cùng gay gắt.
The summer sunlight is very intense.
chúle除了zhōurì周日,wǒ我měitiān每天dōu都shàngbān上班。
Trừ Chủ nhật (ngày mặt trời), ngày nào tôi cũng đi làm.
I work every day except Sunday.
guāngtiānhuàrì光天化日zhīxià之下jìngrán竟然gǎn敢tōu偷dōngxi东西!
Dưới thanh thiên bạch nhật (ban ngày ban mặt) mà lại dám trộm đồ!
How dare someone steal something in broad daylight!
zhè这kuài块shǒubiǎo手表shì是tàiyángnéng太阳能de的,xūyào需要shàishài晒晒rì日tóu头。
Cái đồng hồ này chạy bằng năng lượng mặt trời, cần phơi nắng (mặt trời) một chút.
This watch is solar-powered and needs to be exposed to the sun.
2
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:ngày, ngày mùng (trong lịch), ngày tháng.
Ví dụ (5)
jīntiān今天shì是jǐyuè几月jǐ几rì日?
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy? (Văn viết, trang trọng dùng Rì, nói dùng Hào).
What is today's date?
zhù祝nǐ你shēngrì生日kuàilè快乐!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
Happy birthday to you!
liùyuè六月yí一rì日shì是értóngjié儿童节。
Ngày 1 tháng 6 là Quốc tế Thiếu nhi.
June 1st is Children's Day.
tā他yǎngchéng养成le了xiě写rìjì日记de的xíguàn习惯。
Anh ấy đã hình thành thói quen viết nhật ký.
He developed the habit of keeping a diary.
zhèxiē这些rìyòngpǐn日用品shì是gāng刚mǎi买de的。
Những đồ dùng hàng ngày này là mới mua.
These daily necessities were just bought.
3
viết tắt
Nghĩa:Nhật (viết tắt của Nhật Bản).
Ví dụ (4)
nǐ你huì会shuō说rìyǔ日语ma吗?
Bạn biết nói tiếng Nhật không?
Can you speak Japanese?
xiànzài现在de的rìyuán日元huìlǜ汇率shì是duōshao多少?
Tỷ giá đồng Yên Nhật hiện nay là bao nhiêu?
What is the current exchange rate for the Japanese yen?
tā他xǐhuan喜欢chī吃rìshì日式liàolǐ料理。
Anh ấy thích ăn các món ăn kiểu Nhật.
He likes eating Japanese cuisine.
zhè这shì是yì一jiā家zhōng中rì日hézī合资qǐyè企业。
Đây là một doanh nghiệp liên doanh Trung - Nhật.
This is a Sino-Japanese joint venture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây