日
丨フ一一
4
HSK 1
Danh từLượng từ
Gợi nhớ
Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日).
Thành phần cấu tạo
日
ngày, mặt trời
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa
Hình ảnh:


Thông tin lượng từ
日
Từ trang trọng/đánh dấu ngày trong tháng (đi với số thứ tự), hoặc dùng trong văn viết để chỉ ngày.
Cấu trúc: [Số lượng] + 日
Ví dụ sử dụng:

一日
Một ngày

三日
Ngày mùng ba

十五日
Ngày mười lăm

二十日
Ngày hai mươi

三十日
Ngày ba mươi

十日
Ngày mười
Từ ghép (32)
Định nghĩa (3)
1
danh từ
Nghĩa:mặt trời, ban ngày.
Ví dụ (5)
日出而作,日入而息。
Mặt trời mọc thì làm, mặt trời lặn thì nghỉ (Cuộc sống nông dân ngày xưa).
Work at sunrise, rest at sunset.
夏日的阳光非常强烈。
Ánh nắng của những ngày hè vô cùng gay gắt.
The summer sunlight is very intense.
除了周日,我每天都上班。
Trừ Chủ nhật (ngày mặt trời), ngày nào tôi cũng đi làm.
I work every day except Sunday.
光天化日之下竟然敢偷东西!
Dưới thanh thiên bạch nhật (ban ngày ban mặt) mà lại dám trộm đồ!
How dare someone steal something in broad daylight!
这块手表是太阳能的,需要晒晒日头。
Cái đồng hồ này chạy bằng năng lượng mặt trời, cần phơi nắng (mặt trời) một chút.
This watch is solar-powered and needs to be exposed to the sun.
2
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:ngày, ngày mùng (trong lịch), ngày tháng.
Ví dụ (5)
今天是几月几日?
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy? (Văn viết, trang trọng dùng Rì, nói dùng Hào).
What is today's date?
祝你生日快乐!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
Happy birthday to you!
六月一日是儿童节。
Ngày 1 tháng 6 là Quốc tế Thiếu nhi.
June 1st is Children's Day.
他养成了写日记的习惯。
Anh ấy đã hình thành thói quen viết nhật ký.
He developed the habit of keeping a diary.
这些日用品是刚买的。
Những đồ dùng hàng ngày này là mới mua.
These daily necessities were just bought.
3
viết tắt
Nghĩa:Nhật (viết tắt của Nhật Bản).
Ví dụ (4)
你会说日语吗?
Bạn biết nói tiếng Nhật không?
Can you speak Japanese?
现在的日元汇率是多少?
Tỷ giá đồng Yên Nhật hiện nay là bao nhiêu?
What is the current exchange rate for the Japanese yen?
他喜欢吃日式料理。
Anh ấy thích ăn các món ăn kiểu Nhật.
He likes eating Japanese cuisine.
这是一家中日合资企业。
Đây là một doanh nghiệp liên doanh Trung - Nhật.
This is a Sino-Japanese joint venture.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây