ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
日后
rìhòu
Tương lai
Hán việt: nhật hậu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "日后" (rìhòu) nghĩa là "Tương lai", ghép bởi: 日 (rì): ngày + 后 (hòu): sau.

Thành phần cấu tạo

日后
rìhòu
Tương lai
日
厂
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tương lai
Ví dụ (3)
rìhòu日后wǒmen我们zài再tǎolùn讨论。
Sau này chúng ta bàn tiếp.
We will discuss it later on.
zhè这fèn份jīngyàn经验rìhòu日后huì会yǒuyòng有用。
Kinh nghiệm này sau này sẽ hữu ích.
This experience will be useful in the future.
rìhòu日后de的jìhuà计划hái还méi没quèdìng确定。
Kế hoạch tương lai vẫn chưa xác định.
Future plans have not been finalized yet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây