日后
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "日后" (rìhòu) nghĩa là "Tương lai", ghép bởi: 日 (rì): ngày + 后 (hòu): sau.
Thành phần cấu tạo
日后
Tương lai
日
厂
口
Hình ảnh:

Phân tích từ 日后
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tương lai
Ví dụ (3)
日后我们再讨论。
Sau này chúng ta bàn tiếp.
We will discuss it later on.
这份经验日后会有用。
Kinh nghiệm này sau này sẽ hữu ích.
This experience will be useful in the future.
日后的计划还没确定。
Kế hoạch tương lai vẫn chưa xác định.
Future plans have not been finalized yet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây