后边
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Đứng nép sau vách đá (厂) và cất tiếng gọi (口 trong chữ 后: hậu - đằng sau) những người đang bước đi dọc theo con đường (辶 và 力 trong chữ 边: biên - phía, bên), vị trí ở lưng chừng theo sau ấy gọi là "phía sau" (后边).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 后边
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (vị trí)
Nghĩa:phía sau, đằng sau, mặt sau.
Ví dụ (5)
我家后边有一个大公园。
Phía sau nhà tôi có một cái công viên lớn.
There is a big park behind my house.
请往后边走。
Xin hãy đi về phía sau.
Please walk toward the back.
站在我后边的那个人是谁?
Người đứng ở đằng sau tôi là ai vậy?
Who is the person standing behind me?
别躲在门后边。
Đừng trốn ở sau cánh cửa.
Don't hide behind the door.
汽车的后边撞坏了。
Phần đuôi (phía sau) của chiếc ô tô bị đâm hỏng rồi.
The back of the car was damaged in the crash.
2
danh từ chỉ phương vị
Nghĩa:phía sau, đằng sau một đối tượng hoặc không gian
Ví dụ (3)
坐在我后边的那个人是我哥哥。
Người ngồi phía sau tôi là anh trai tôi.
The person sitting behind me is my older brother.
邮局的后边有一家很有名的小吃店。
Phía sau bưu điện có một cửa hàng bán đồ ăn vặt rất nổi tiếng.
There is a very famous snack shop behind the post office.
请把车停在后边的停车场里。
Vui lòng đỗ xe ở bãi đỗ xe phía sau.
Please park the car in the parking lot at the back.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây