ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
右边
yòubian
bên phải, phía bên phải.
Hán việt: hữu biên
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Phía nằm thuận theo bàn tay phải (𠂇) vốn hay đưa lên miệng ăn và phụ giúp công việc (口 trong chữ 右: hữu - tay phải) dọc theo lối đi (辶 và 力 trong chữ 边: biên - bên, phía) được gọi là "bên phải" (右边).

Thành phần cấu tạo

右边
yòubian
bên phải
右
yòu • hữu
phải
𠂇
Tay phải (biến thể)
Bàn tay phải (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
边
biān • biên
phía
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
力
Bộ Lực
Sức, phần còn lại (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (vị trí)
Nghĩa:bên phải, phía bên phải.
Ví dụ (5)
qǐng请kào靠yòubian右边zǒu走。
Vui lòng đi về phía bên phải.
Please keep to the right.
tā他zài在wǒ我yòubian右边。
Anh ấy ở bên phải tôi.
He is on my right.
yòubian右边de的nà那dòng栋lóu楼shì是túshūguǎn图书馆。
Tòa nhà ở bên phải kia là thư viện.
The building on the right is the library.
xiàng向yòubian右边kàn看qí齐!
Nhìn bên phải, thẳng! (Khẩu lệnh tập hợp).
Dress right!
nǐ你de的yòubian右边liǎn脸shàng上yǒu有yí一gè个dōngxi东西。
Trên má bên phải của bạn có cái gì kìa.
There is something on the right side of your face.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây