右边
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Phía nằm thuận theo bàn tay phải (𠂇) vốn hay đưa lên miệng ăn và phụ giúp công việc (口 trong chữ 右: hữu - tay phải) dọc theo lối đi (辶 và 力 trong chữ 边: biên - bên, phía) được gọi là "bên phải" (右边).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 右边
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (vị trí)
Nghĩa:bên phải, phía bên phải.
Ví dụ (5)
请靠右边走。
Vui lòng đi về phía bên phải.
Please keep to the right.
他在我右边。
Anh ấy ở bên phải tôi.
He is on my right.
右边的那栋楼是图书馆。
Tòa nhà ở bên phải kia là thư viện.
The building on the right is the library.
向右边看齐!
Nhìn bên phải, thẳng! (Khẩu lệnh tập hợp).
Dress right!
你的右边脸上有一个东西。
Trên má bên phải của bạn có cái gì kìa.
There is something on the right side of your face.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây