右
一ノ丨フ一
5
左
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Bàn tay (𠂇) phối hợp cùng lời nói từ cái miệng (口) để trợ giúp công việc thuận lợi chính là phía bên phải (右).
Thành phần cấu tạo
右
phải, bên phải
𠂇
Tay phải (biến thể)
Bàn tay phải (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
Hình ảnh:


Từ ghép (10)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:phải, bên phải, phía phải.
Ví dụ (5)
过了前面那座桥以后,请你马上往右拐。
Sau khi đi qua cây cầu phía trước kia, xin bạn hãy rẽ phải ngay.
Turn right.
你的右手边有什么?
Bên tay phải bạn có cái gì?
What's on your right?
在中国,车辆靠右行驶。
Ở Trung Quốc, xe cộ đi về phía bên phải.
In China, vehicles drive on the right.
请举起右手。
Xin hãy giơ tay phải lên.
Please raise your right hand.
右边的那个箱子是我的。
Cái vali ở bên phải là của tôi.
The box on the right is mine.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây