佑
ノ丨一ノ丨フ一
7
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Có người (亻) luôn đứng sát bên tay phải (右) để trợ giúp và che chở mỗi khi gặp gian nguy, mang nghĩa là phù hộ, bảo hộ (佑).
Thành phần cấu tạo
佑
Bảo hộ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
右
Hữu
Phải / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Bảo hộ
Ví dụ (5)
愿上天保佑你。
Nguyện xin ơn trên bảo hộ cho bạn.
May Heaven bless you.
祖先庇佑着我们的家族。
Tổ tiên đang che chở và bảo hộ gia tộc của chúng ta.
Our ancestors are watching over our family.
菩萨护佑众生平安。
Bồ Tát bảo hộ cho chúng sinh được bình an.
The Bodhisattva protects all beings and keeps them safe.
母亲的爱像神明一样护佑着我。
Tình yêu của mẹ giống như thần linh đang bảo hộ tôi vậy.
My mother's love protects me like a deity.
求神保佑我们旅途顺利。
Cầu xin thần linh bảo hộ cho chuyến đi của chúng ta được thuận lợi.
May God bless us with a smooth journey.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây