ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
佑
yòu
Bảo hộ
Hán việt: hữu
ノ丨一ノ丨フ一
7
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Có người (亻) luôn đứng sát bên tay phải (右) để trợ giúp và che chở mỗi khi gặp gian nguy, mang nghĩa là phù hộ, bảo hộ (佑).

Thành phần cấu tạo

佑
yòu
Bảo hộ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
右
Hữu
Phải / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bảo hộ
Ví dụ (5)
yuàn愿shàngtiān上天bǎoyòu保佑nǐ你。
Nguyện xin ơn trên bảo hộ cho bạn.
May Heaven bless you.
zǔxiān祖先bì庇yòu佑zhe着wǒmen我们de的jiāzú家族。
Tổ tiên đang che chở và bảo hộ gia tộc của chúng ta.
Our ancestors are watching over our family.
púsà菩萨hù护yòu佑zhòng众shēng生píng'ān平安。
Bồ Tát bảo hộ cho chúng sinh được bình an.
The Bodhisattva protects all beings and keeps them safe.
mǔqīn母亲de的ài爱xiàng像shénmíng神明yíyàng一样hù护yòu佑zhe着wǒ我。
Tình yêu của mẹ giống như thần linh đang bảo hộ tôi vậy.
My mother's love protects me like a deity.
qiú求shén神bǎoyòu保佑wǒmen我们lǚtú旅途shùnlì顺利。
Cầu xin thần linh bảo hộ cho chuyến đi của chúng ta được thuận lợi.
May God bless us with a smooth journey.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây