ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
友
yǒu
bạn bè
Hán việt: hữu
一ノフ丶
4
个, 位
HSK 2
—

Gợi nhớ

Hai bàn tay (又) cùng vươn ra nắm chặt lấy nhau để sẻ chia mọi buồn vui trong cuộc sống, kết thành tình bằng hữu và bạn bè thân thiết (友).

Thành phần cấu tạo

友
yǒu
bạn bè
又
Bộ Hựu
Hai bàn tay nắm lấy nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bạn bè
Ví dụ (5)
tā他shì是wǒ我zuìhǎo最好de的péngyou朋友。
Anh ấy là người bạn tốt nhất của tôi.
He is my best friend.
zhèlǐ这里de的jūmín居民hěn很yǒuhǎo友好。
Cư dân ở đây rất thân thiện.
The residents here are very friendly.
wǒmen我们de的yǒuyì友谊tiānchángdìjiǔ天长地久。
Tình bạn của chúng ta là mãi mãi.
May our friendship last forever.
wǒ我zuótiān昨天jiàn见le了yí一gè个wǎngyǒu网友。
Hôm qua tôi đã gặp một người bạn qua mạng.
I met an online friend yesterday.
wǒ我de的shìyǒu室友hěn很xǐhuan喜欢kànshū看书。
Bạn cùng phòng của tôi rất thích đọc sách.
My roommate really likes reading.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây