酉
一丨フノフ一一
7
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình ảnh chiếc vò gốm đậy kín nắp dùng để ủ men rượu thơm nồng vào buổi chiều tà biểu trưng cho chi Dậu (酉).
Thành phần cấu tạo
酉
Một trong 12 địa chi
酉
Bộ Dậu
Hình vò rượu ủ men
Hình ảnh:

Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Một trong 12 địa chi
Ví dụ (5)
酉时是下午五点到七点。
Giờ Dậu là từ 5 giờ đến 7 giờ chiều.
You hour is from 5 p.m. to 7 p.m.
他的生肖是鸡,对应地支中的酉。
Con giáp của anh ấy là Gà, tương ứng với chữ Dậu trong mười hai địa chi.
His zodiac sign is the Rooster, corresponding to You among the Earthly Branches.
明年是乙酉年,也就是鸡年。
Năm sau là năm Ất Dậu, cũng chính là năm con gà.
Next year is the Yiyou year, that is, the Year of the Rooster.
农历八月在古代历法中被称为酉月。
Tháng 8 âm lịch trong lịch pháp cổ đại được gọi là tháng Dậu.
The eighth lunar month was called the You month in the ancient calendar.
在风水学中,酉代表正西方。
Trong phong thủy học, Dậu đại diện cho hướng chính Tây.
In feng shui, You represents due west.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây