ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
优
yōu
Xuất sắc
Hán việt: ưu
ノ丨一ノフ丶
6
个
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Người (亻) đặc biệt (尤) giỏi hơn người, vượt trội so với phần đông, xuất sắc 优.

Thành phần cấu tạo

优
yōu
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Xuất sắc
Ví dụ (5)
tā他shì是yì一míng名yōuxiù优秀de的gōngchéngshī工程师。
Anh ấy là một kỹ sư xuất sắc.
He is an excellent engineer.
tā她zài在bǐsài比赛zhōng中qǔdé取得le了yōuyì优异de的chéngjì成绩。
Cô ấy đã đạt được thành tích xuất sắc trong cuộc thi.
She achieved outstanding results in the competition.
zhè这jiā家gōngsī公司yǐ以qí其yōuliáng优良de的fúwù服务ér而wénmíng闻名。
Công ty này nổi tiếng với dịch vụ xuất sắc.
This company is well known for its excellent service.
nǐ你de的biǎoxiàn表现fēicháng非常yōuyì优异,dàjiā大家dōu都wèi为nǐ你gǎndào感到jiāo'ào骄傲。
Biểu hiện của bạn rất xuất sắc, mọi người đều tự hào về bạn.
Your performance was outstanding, and everyone is proud of you.
wǒmen我们xūyào需要xuǎnbá选拔chū出zuì最yōuxiù优秀de的réncái人才。
Chúng ta cần tuyển chọn ra những nhân tài xuất sắc nhất.
We need to select the most outstanding talents.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây