ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
幽
yōu
Ẩn dật; yên tĩnh
Hán việt: u
丨フフ丶フフ丶フ丨
9
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Giữa lòng hẻm núi cao (山) chỉ có những sợi tơ sương mỏng manh (幺) giăng mắc tạo nên khung cảnh tĩnh mịch, ẩn dật và yên tĩnh (幽).

Thành phần cấu tạo

幽
yōu
Ẩn dật; yên tĩnh
山
Bộ Sơn
Núi (phía ngoài)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ (phía trong, hai lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Ẩn dật; yên tĩnh
Ví dụ (5)
zhè这zuò座shānlín山林fēicháng非常yōujìng幽静。
Khu rừng núi này vô cùng yên tĩnh.
This mountain forest is exceptionally tranquil and secluded.
tā他tuìxiū退休hòu后xuǎnzé选择zài在xiāngxià乡下yōu幽jū居。
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy chọn sống ẩn dật ở nông thôn.
After retiring, he chose to live in seclusion in the countryside.
zhèlǐ这里de的huánjìng环境shífēn十分yōu幽yǎ雅,shìhé适合dúshū读书。
Môi trường ở đây vô cùng yên tĩnh và thanh lịch, rất thích hợp để đọc sách.
The environment here is very elegant and quiet, making it ideal for reading.
lánhuā兰花chángcháng常常shēngzhǎng生长zài在wú无rén人zhīxiǎo知晓de的yōu幽gǔ谷zhīzhōng之中。
Hoa lan thường mọc trong những thung lũng vắng lặng không ai hay biết.
Orchids often grow in secluded valleys unknown to anyone.
chuānguò穿过nà那tiáo条yōu幽shēn深de的xiǎoxiàng小巷,jiù就néng能kàndào看到yì一jiā家cháguǎn茶馆。
Đi qua con hẻm tĩnh mịch và sâu thẳm đó, có thể nhìn thấy một quán trà.
Walk through that deep, secluded alley, and you'll see a teahouse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây