ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
幽静
yōu jìng
U tĩnh, yên tĩnh
Hán việt: u tĩnh
—

Gợi nhớ

Từ "幽静" (yōu jìng) mang nghĩa "U tĩnh, yên tĩnh", kết hợp bởi 幽 (yōu - u): "Ẩn dật" + 静 (jìng - tĩnh): "Yên tĩnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 幽: Giữa lòng hẻm núi cao (山) chỉ có những sợi tơ sương mỏng manh (幺) giăng mắc tạo nên khung cảnh tĩnh mịch, ẩn dật và yên tĩnh (幽). • Chữ 静: Giữa khung cảnh cỏ cây xanh tươi (青), mọi sự tranh giành (争) đều lắng xuống nhường chỗ cho bầu không khí yên tĩnh (静).

Thành phần cấu tạo

幽静
yōu jìng
U tĩnh, yên tĩnh
幽
yōu • u
Ẩn dật
山
Bộ Sơn
Núi (phía ngoài)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ (phía trong, hai lần)
静
jìng • tĩnh
Yên tĩnh
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ (bên trái)
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể) / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:U tĩnh, yên tĩnh
Ví dụ (3)
gōngyuán公园de的jiǎoluò角落lǐ里yǒu有yì一tiáo条yōujìng幽静de的xiǎolù小路,liǎngpáng两旁zhòng种mǎn满le了huācǎo花草。
Ở góc công viên có một con đường nhỏ u tĩnh, hai bên trồng đầy hoa cỏ.
In the corner of the park, there is a quiet and secluded path lined with flowers and plants on both sides.
wǒ我xǐhuan喜欢zài在yōujìng幽静de的huánjìng环境zhōng中xuéxí学习,zhèyàng这样gèng更róngyì容易jízhōng集中zhùyìlì注意力。
Tôi thích học tập trong một môi trường yên tĩnh, như vậy sẽ dễ tập trung chú ý hơn.
I like studying in a quiet and peaceful environment, as it makes it easier to concentrate.
sìmiào寺庙zuòluò坐落zài在yōujìng幽静de的shāngǔ山谷zhōng中,zhōng钟shēng声yúyīnniǎoniǎo余音袅袅。
Ngôi chùa tọa lạc trong thung lũng u tĩnh, tiếng chuông vang vọng ngân nga.
The temple is nestled in a secluded valley, where the sound of its bell lingers in the air.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây