ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
幽默
yōumò
hài hước, hóm hỉnh, vui tính.
Hán việt: u mặc
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "幽默" (yōumò) mang nghĩa "hài hước", kết hợp bởi 幽 (yōu - u): "Ẩn dật" + 默 (mò - mặc): "Im lặng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 幽: Giữa lòng hẻm núi cao (山) chỉ có những sợi tơ sương mỏng manh (幺) giăng mắc tạo nên khung cảnh tĩnh mịch, ẩn dật và yên tĩnh (幽). • Chữ 默: Chú chó săn (犬) lông đen tuyền (黑) nằm phục kích giữa màn đêm không phát ra một tiếng động nào, giữ sự im lặng tuyệt đối (默).

Thành phần cấu tạo

幽默
yōumò
hài hước
幽
yōu • u
Ẩn dật
山
Bộ Sơn
Núi (phía ngoài)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ (phía trong, hai lần)
默
mò • mặc
Im lặng
黑
Bộ Hắc
Đen (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Chó (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hài hước, hóm hỉnh, vui tính.
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一gè个fēicháng非常yōumò幽默de的rén人。
Anh ấy là một người vô cùng hài hước.
He is a very humorous person.
zhè这bù部diànyǐng电影jì既yōumò幽默yòu又gǎnrén感人。
Bộ phim này vừa hài hước lại vừa cảm động.
This movie is both humorous and touching.
lǎoshī老师jiǎngkè讲课hěn很yōumò幽默,tóngxuémen同学们dōu都xǐhuan喜欢。
Thầy giáo giảng bài rất hóm hỉnh, các bạn học sinh đều thích.
The teacher is very humorous in class, and all the students like it.
nǐ你xūyào需要yìdiǎn一点yōumògǎn幽默感。
Bạn cần một chút khiếu hài hước.
You need a little sense of humor.
zhè这shì是yì一zhǒng种hēisè黑色de的yōumò幽默。
Đây là một kiểu hài hước đen (Black humor - châm biếm sâu cay).
This is a kind of black humor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây