ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
默契
mòqì
ăn ý, hiểu ngầm
Hán việt: mặc khế
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "默契" (mòqì) mang nghĩa "ăn ý, hiểu ngầm", kết hợp bởi 默 (mò - mặc): "Im lặng" + 契 (qì / qiè - khế): "Hợp đồng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 默: Chú chó săn (犬) lông đen tuyền (黑) nằm phục kích giữa màn đêm không phát ra một tiếng động nào, giữ sự im lặng tuyệt đối (默). • Chữ 契: Hai bên cùng dùng dao (刀) khắc những vạch chữ (丰) lên thẻ gỗ để lập lời cam kết lớn (大) thành bản hợp đồng, giao ước (契).

Thành phần cấu tạo

默契
mòqì
ăn ý, hiểu ngầm
默
mò • mặc
Im lặng
黑
Bộ Hắc
Đen (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Chó (bên phải)
契
qì / qiè • khế
Hợp đồng
丰
Chữ Phong
Những vạch khắc ghi số lượng (phía trên bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao khắc chữ trên thẻ gỗ (phía trên bên phải)
大
Bộ Đại
Con người dang rộng tay cam kết lớn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:ăn ý, hiểu ngầm
Ví dụ (5)
tāmen他们liǎng两rén人pèihé配合de得fēicháng非常mòqì默契。
Hai người họ phối hợp với nhau vô cùng ăn ý.
The two of them work together with excellent coordination.
wǒmen我们zhījiān之间yǒu有yì一zhǒng种bùyán'éryù不言而喻de的mòqì默契。
Giữa chúng tôi có một sự ăn ý ngầm không cần nói cũng hiểu.
There is an unspoken understanding between us.
jīngguò经过duōnián多年de的xùnliàn训练,duìyuán队员men们jiànlì建立le了gāodù高度de的mòqì默契。
Sau nhiều năm rèn luyện, các thành viên trong đội đã xây dựng được sự ăn ý cao độ.
After years of training, the team members developed a high degree of mutual understanding.
zhǐyào只要yí一gè个yǎnshén眼神,tā他jiù就néng能míngbai明白wǒ我de的yìsi意思,zhè这jiù就shì是wǒmen我们de的mòqì默契。
Chỉ cần một ánh mắt là anh ấy có thể hiểu ý tôi, đó chính là sự ăn ý của chúng tôi.
With just one look, he can understand what I mean—that's the tacit understanding between us.
zài在zhè这gè个xiàngmù项目zhōng中,dàjiā大家pèihé配合de得hěn很mòqì默契,tíqián提前wánchéng完成le了rènwù任务。
Trong dự án này, mọi người phối hợp với nhau rất ăn ý, đã hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn.
In this project, everyone worked together seamlessly and completed the task ahead of schedule.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây