ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
地契
dìqì
Khế ước đất đai
Hán việt: địa khế
—

Gợi nhớ

Từ "地契" (dìqì) mang nghĩa "Khế ước đất đai", kết hợp bởi 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 契 (qì / qiè - khế): "Hợp đồng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 契: Hai bên cùng dùng dao (刀) khắc những vạch chữ (丰) lên thẻ gỗ để lập lời cam kết lớn (大) thành bản hợp đồng, giao ước (契).

Thành phần cấu tạo

地契
dìqì
Khế ước đất đai
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
契
qì / qiè • khế
Hợp đồng
丰
Chữ Phong
Những vạch khắc ghi số lượng (phía trên bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao khắc chữ trên thẻ gỗ (phía trên bên phải)
大
Bộ Đại
Con người dang rộng tay cam kết lớn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khế ước đất đai
Ví dụ (3)
mǎimai买卖tǔdì土地shí时,mǎifāng买方bìxū必须qǔdé取得de地qì契bìng并qù去guānfǔ官府jiāgài加盖qìshuì契税yìnzhāng印章。
Khi mua bán đất đai, bên mua phải nhận được khế ước đất và đến công sở để đóng dấu thuế trước bạ.
When buying or selling land, the buyer had to obtain the land deed and go to the government office to have it stamped with a deed tax seal.
lìshǐ历史dàng'àn档案guǎnlǐ馆里shōucáng收藏le了qīngdài清代shíqī时期de的hěn很duō多guān官qì契hé和bái白dìqì地契。
Trong kho lưu trữ lịch sử có thu thập rất nhiều khế ước chính quyền cấp và khế ước tư nhân lập thời nhà Thanh.
The historical archives hold a large collection of official deeds and unstamped private land deeds from the Qing Dynasty.
zhè这zhāng张gǔlǎo古老de的de地qì契qīngxī清晰jìlù记录le了dāngnián当年dìjiè地界huàfēn划分de的jùtǐ具体sìzhì四至fànwéi范围。
Tờ khế ước đất đai cổ này ghi chép rõ ràng phạm vi ranh giới cụ thể của bốn phía mảnh đất năm xưa.
This ancient land deed clearly records the exact boundaries on all four sides when the land was divided back then.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây