ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伦敦地铁
Lúndūn dìtiě
tàu điện ngầm Luân Đôn (ở Anh)
Hán việt: Luân Đôn địa thiết
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Tuyến đường sắt (铁 - thiết: kim loại 钅 rắn chắc) chạy xuyên dưới lòng đất (地 - địa: lớp đất 土) tại thủ đô Luân Đôn (伦敦: nơi con người 亻 sống trọng luân lý 仑 trong chữ 伦 và đôn hậu 敦) chính là hệ thống "tàu điện ngầm Luân Đôn (ở Anh)" (伦敦地铁) lâu đời nhất thế giới.

Thành phần cấu tạo

伦敦地铁
Lúndūn dìtiě
tàu điện ngầm Luân Đôn (ở Anh)
伦
lún • luân
luân lý
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)
敦
dūn / duì • đôn
đôn hậu
享
Chữ Hưởng
Hưởng thụ (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động / âm đọc (bên phải)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
铁
tiě • thiết
Sắt
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tàu điện ngầm Luân Đôn (ở Anh)
Ví dụ (3)
zài在lúndūn伦敦,rénmen人们cháng常zuò坐dìtiě地铁。
Ở London, mọi người thường đi tàu điện ngầm.
In London, people often take the subway.
yīngguó英国dìtiězhàn地铁站lǐ里rén人hěn很duō多。
Trong ga tàu điện ngầm ở Anh có rất đông người.
There are many people in British subway stations.
tā他mǎi买le了yì一zhāng张dìtiěpiào地铁票。
Anh ấy mua một vé tàu điện ngầm.
He bought a subway ticket.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây