伦敦地铁
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Tuyến đường sắt (铁 - thiết: kim loại 钅 rắn chắc) chạy xuyên dưới lòng đất (地 - địa: lớp đất 土) tại thủ đô Luân Đôn (伦敦: nơi con người 亻 sống trọng luân lý 仑 trong chữ 伦 và đôn hậu 敦) chính là hệ thống "tàu điện ngầm Luân Đôn (ở Anh)" (伦敦地铁) lâu đời nhất thế giới.
Thành phần cấu tạo
伦敦地铁
tàu điện ngầm Luân Đôn (ở Anh)
伦
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)
敦
享
Chữ Hưởng
Hưởng thụ (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động / âm đọc (bên phải)
地
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
铁
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 伦敦地铁
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tàu điện ngầm Luân Đôn (ở Anh)
Ví dụ (3)
在伦敦,人们常坐地铁。
Ở London, mọi người thường đi tàu điện ngầm.
In London, people often take the subway.
英国地铁站里人很多。
Trong ga tàu điện ngầm ở Anh có rất đông người.
There are many people in British subway stations.
他买了一张地铁票。
Anh ấy mua một vé tàu điện ngầm.
He bought a subway ticket.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây