ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
地雷区
dìléi qū
Bãi mìn
Hán việt: địa lôi khu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "地雷区" (dìléi qū) nghĩa là "Bãi mìn", ghép bởi: 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất + 雷 (léi): Sấm + 区 (qū): khu.

Thành phần cấu tạo

地雷区
dìléi qū
Bãi mìn
土
也
雨
田
匚
乂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bãi mìn
Ví dụ (3)
biāozhì标志tíxǐng提醒rénmen人们yuǎnlí远离dìléi地雷qū区。
Biển báo nhắc mọi người tránh xa bãi mìn.
The sign warns people to stay away from the minefield.
dìtú地图shàng上biāochū标出le了dìléi地雷qū区。
Trên bản đồ đã đánh dấu bãi mìn.
The minefield is marked on the map.
bàogào报告jìlù记录le了dìléi地雷qū区wèizhi位置。
Báo cáo ghi lại vị trí bãi mìn.
The report recorded the location of the minefield.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây