ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大地
dàdì
Đất đai
Hán việt: đại địa
场
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Lớp đất thổ (土) trải dài khắp nơi cũng (也) là nền tảng nâng đỡ muôn loài (地: địa) với quy mô mênh mông rộng lớn (大: đại) chính là vùng "đất đai" bao la (大地).

Thành phần cấu tạo

大地
dàdì
Đất đai
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đất đai
Ví dụ (3)
chūntiān春天de的dàdì大地chōngmǎn充满shēngjī生机。
Đất trời mùa xuân tràn đầy sức sống.
The earth in spring is full of vitality.
yǔshuǐ雨水zīrùn滋润le了dàdì大地。
Nước mưa tưới mát mặt đất.
The rain moistened the earth.
yángguāng阳光zhàoyào照耀zhe着dàdì大地。
Ánh mặt trời chiếu rọi mặt đất.
Sunlight shines upon the earth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây