大地
场
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Lớp đất thổ (土) trải dài khắp nơi cũng (也) là nền tảng nâng đỡ muôn loài (地: địa) với quy mô mênh mông rộng lớn (大: đại) chính là vùng "đất đai" bao la (大地).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 大地
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đất đai
Ví dụ (3)
春天的大地充满生机。
Đất trời mùa xuân tràn đầy sức sống.
The earth in spring is full of vitality.
雨水滋润了大地。
Nước mưa tưới mát mặt đất.
The rain moistened the earth.
阳光照耀着大地。
Ánh mặt trời chiếu rọi mặt đất.
Sunlight shines upon the earth.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây