大便
HSK 4-5 (Chủ đề Sinh hoạt/Y tế)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "大便" (dàbiàn) nghĩa là "đại tiện", ghép bởi: 大 (dà): to + 便 (biàn / pián): tiện lợi.
Thành phần cấu tạo
大便
đại tiện
大
亻
更
Hình ảnh:

Phân tích từ 大便
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:phân, cứt (từ y học hoặc lịch sự hơn 'Shǐ' - 屎).
Ví dụ (5)
医生让我去验大便。
Bác sĩ bảo tôi đi xét nghiệm phân.
The doctor told me to get a stool test.
宝宝的大便颜色正常吗?
Màu phân của em bé có bình thường không?
Is the baby's stool color normal?
大便干燥是便秘的症状。
Phân khô là triệu chứng của táo bón.
Hard stools are a symptom of constipation.
公共厕所里写着“便后冲水”。
Trong nhà vệ sinh công cộng có ghi 'Xả nước sau khi đi vệ sinh'.
The public restroom had a sign that said, "Flush after use."
记得要把大便清理干净。
Nhớ phải dọn dẹp phân cho sạch sẽ (thường nói về thú cưng).
Remember to clean up the feces thoroughly.
2
động từ
Nghĩa:đi đại tiện, đi ngoài, đi nặng.
Ví dụ (5)
我要去大便。
Tôi muốn đi đại tiện (đi nặng).
I need to go have a bowel movement.
如果你好几天没大便,要多吃蔬菜。
Nếu bạn mấy ngày rồi không đi ngoài, phải ăn nhiều rau vào.
If you haven't had a bowel movement for several days, eat more vegetables.
禁止随地大小便。
Cấm phóng uế (đại tiểu tiện) bừa bãi.
No urinating or defecating in public.
他肚子痛,刚去大便了。
Anh ấy đau bụng, vừa đi vệ sinh (đi nặng) rồi.
He has a stomachache and just went to have a bowel movement.
养成每天定时大便的习惯。
Hình thành thói quen đi đại tiện đúng giờ mỗi ngày.
Develop the habit of having a bowel movement at the same time every day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây