便
ノ丨一丨フ一一ノ丶
9
方
HSK5
Phó từ
Gợi nhớ
Con người (亻) biết linh hoạt thay đổi (更) những chỗ chưa hợp lý để mọi việc trở nên thuận lợi và tiện lợi hơn (便).
Thành phần cấu tạo
便
tiện lợi, vậy thì
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
更
Canh
Đổi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (3)
1
phó từ (đọc 'biàn')
Nghĩa:thì, bèn, liền, là (biểu thị sự tiếp nối hoặc kết quả, dùng trong văn viết/trang trọng).
Ví dụ (5)
他一回到家便开始做饭。
Anh ấy vừa về đến nhà là bắt đầu nấu cơm ngay.
As soon as he got home, he started cooking.
如果你喜欢,拿去便了。
Nếu bạn thích thì cứ lấy đi (là được rồi).
If you like it, go ahead and take it.
这便是我们要找的人。
Đây chính là người mà chúng tôi cần tìm.
This is exactly the person we are looking for.
没有水,人便无法生存。
Không có nước, con người sẽ không thể sinh tồn.
Without water, people cannot survive.
稍后便知分晓。
Lát sau sẽ biết rõ kết quả ngay.
We’ll know the result shortly.
2
danh từ / tính từ (đọc 'biàn')
Nghĩa:thuận tiện, tiện lợi (Tính từ); đại tiện/tiểu tiện (Danh từ).
Ví dụ (5)
这样做是为了给他个方便。
Làm như vậy là để tạo sự thuận tiện cho anh ấy.
Doing it this way is to make things easier for him.
请问,大便在哪里化验?
Xin hỏi, xét nghiệm phân ở đâu?
Excuse me, where can I have a stool sample tested?
随手关灯,给他人方便。
Tiện tay tắt đèn, tạo sự thuận tiện cho người khác.
Turn off the lights when you leave to make it convenient for others.
如果不便,可以改天。
Nếu không tiện thì có thể để hôm khác.
If it’s inconvenient, we can do it another day.
我要去一下小便。
Tôi phải đi tiểu tiện một chút.
I need to go urinate.
3
tính từ (đọc 'pián')
Nghĩa:rẻ; béo tốt, đẫy đà
Ví dụ (2)
这里的蔬菜水果非常便宜。
Rau quả ở đây rất rẻ.
The fruits and vegetables here are very cheap.
他中年发福,大腹便便。
Anh ấy phát tướng tuổi trung niên, bụng phệ đẫy đà.
He put on weight in middle age and became pot-bellied.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây