ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
便
biàn / pián
thì, bèn, liền, là (biểu thị sự tiếp nối hoặc kết quả, dùng trong văn viết/trang trọng).
Hán việt: tiện
ノ丨一丨フ一一ノ丶
9
方
HSK5
Phó từ

Gợi nhớ

Con người (亻) biết linh hoạt thay đổi (更) những chỗ chưa hợp lý để mọi việc trở nên thuận lợi và tiện lợi hơn (便).

Thành phần cấu tạo

便
biàn / pián
tiện lợi, vậy thì
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
更
Canh
Đổi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
phó từ (đọc 'biàn')
Nghĩa:thì, bèn, liền, là (biểu thị sự tiếp nối hoặc kết quả, dùng trong văn viết/trang trọng).
Ví dụ (5)
tā他yì一huídào回到jiā家biàn便kāishǐ开始zuòfàn做饭。
Anh ấy vừa về đến nhà là bắt đầu nấu cơm ngay.
As soon as he got home, he started cooking.
rúguǒ如果nǐ你xǐhuan喜欢,náqù拿去biàn便le了。
Nếu bạn thích thì cứ lấy đi (là được rồi).
If you like it, go ahead and take it.
zhè这biànshì便是wǒmen我们yào要zhǎo找de的rén人。
Đây chính là người mà chúng tôi cần tìm.
This is exactly the person we are looking for.
méiyǒu没有shuǐ水,rén人biàn便wúfǎ无法shēngcún生存。
Không có nước, con người sẽ không thể sinh tồn.
Without water, people cannot survive.
shāohòu稍后biàn便zhī知fēn分xiǎo晓。
Lát sau sẽ biết rõ kết quả ngay.
We’ll know the result shortly.
2
danh từ / tính từ (đọc 'biàn')
Nghĩa:thuận tiện, tiện lợi (Tính từ); đại tiện/tiểu tiện (Danh từ).
Ví dụ (5)
zhèyàng这样zuò做shì是wèile为了gěi给tā他gè个fāngbiàn方便。
Làm như vậy là để tạo sự thuận tiện cho anh ấy.
Doing it this way is to make things easier for him.
qǐngwèn请问,dàbiàn大便zài在nǎlǐ哪里huàyàn化验?
Xin hỏi, xét nghiệm phân ở đâu?
Excuse me, where can I have a stool sample tested?
suíshǒu随手guāndēng关灯,gěi给tārén他人fāngbiàn方便。
Tiện tay tắt đèn, tạo sự thuận tiện cho người khác.
Turn off the lights when you leave to make it convenient for others.
rúguǒ如果búbiàn不便,kěyǐ可以gǎitiān改天。
Nếu không tiện thì có thể để hôm khác.
If it’s inconvenient, we can do it another day.
wǒ我yào要qù去yíxià一下xiǎobiàn小便。
Tôi phải đi tiểu tiện một chút.
I need to go urinate.
3
tính từ (đọc 'pián')
Nghĩa:rẻ; béo tốt, đẫy đà
Ví dụ (2)
zhèlǐ这里de的shūcài蔬菜shuǐguǒ水果fēicháng非常piányi便宜。
Rau quả ở đây rất rẻ.
The fruits and vegetables here are very cheap.
tā他zhōngnián中年fā发fú福,dà大fù腹biàn便biàn便。
Anh ấy phát tướng tuổi trung niên, bụng phệ đẫy đà.
He put on weight in middle age and became pot-bellied.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây