ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
边
biān
bên, cạnh, lề, mép (thường làm hậu tố chỉ phương hướng).
Hán việt: biên
フノ丶フ丶
5
个
HSK 1-2
Danh từ

Gợi nhớ

Đem sức lực (力) sải bước dọc theo con đường (辶) men sát rìa ngoài để đi về một phía, một bên (边).

Thành phần cấu tạo

边
biān
phía, bên
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
力
Bộ Lực
Sức, phần còn lại (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ / hậu tố
Nghĩa:bên, cạnh, lề, mép (thường làm hậu tố chỉ phương hướng).
Ví dụ (5)
hébiān河边yǒu有yì一kē棵dàshù大树。
Bên bờ sông có một cái cây lớn.
There is a big tree by the river.
qǐng请zhàn站zài在wǒ我pángbiān旁边。
Xin hãy đứng ở bên cạnh tôi.
Please stand next to me.
zuǒbian左边shì是yínháng银行,yòubian右边shì是yóujú邮局。
Bên trái là ngân hàng, bên phải là bưu điện.
The bank is on the left, and the post office is on the right.
bié别bǎ把bēizi杯子fàng放zài在zhuōzi桌子biānshàng边上,róngyì容易diào掉。
Đừng để cái cốc ở mép bàn, dễ rơi lắm.
Don't put the cup on the edge of the table; it could easily fall.
tā他cóngxiǎo从小jiù就zài在zhè这biān边zhǎngdà长大,shúxī熟悉zhōuwéi周围de的lù路。
Anh ấy từ nhỏ đã lớn lên ở bên này nên rất thông thuộc đường sá xung quanh.
He is from this area.
2
phó từ (conjunction)
Nghĩa:vừa... vừa... (biểu thị hai hành động diễn ra cùng lúc).
Ví dụ (5)
jíshǐ即使hěn很máng忙,tā他yě也yì一biān边gōngzuò工作yì一biān边xuéxí学习。
Cho dù rất bận, anh ấy vẫn vừa làm việc vừa học tập.
Even though he is very busy, he studies while working.
wǒmen我们yì一biān边hēchá喝茶,yì一biān边liáotiān聊天。
Chúng tôi vừa uống trà, vừa trò chuyện.
We drank tea while chatting.
búyào不要yì一biān边chīfàn吃饭yì一biān边kàn看diànshì电视。
Đừng có vừa ăn cơm vừa xem tivi.
Don't watch TV while eating.
tā他xǐhuan喜欢yì一biān边xǐzǎo洗澡yì一biān边chànggē唱歌。
Anh ấy thích vừa tắm vừa hát.
He likes to sing while taking a bath.
tāmen他们yì一biān边zǒu走yì一biān边xiào笑。
Họ vừa đi vừa cười.
They walked along laughing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây