边
フノ丶フ丶
5
个
HSK 1-2
Danh từ
Gợi nhớ
Đem sức lực (力) sải bước dọc theo con đường (辶) men sát rìa ngoài để đi về một phía, một bên (边).
Thành phần cấu tạo
边
phía, bên
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
力
Bộ Lực
Sức, phần còn lại (phía trên)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (2)
1
danh từ / hậu tố
Nghĩa:bên, cạnh, lề, mép (thường làm hậu tố chỉ phương hướng).
Ví dụ (5)
河边有一棵大树。
Bên bờ sông có một cái cây lớn.
There is a big tree by the river.
请站在我旁边。
Xin hãy đứng ở bên cạnh tôi.
Please stand next to me.
左边是银行,右边是邮局。
Bên trái là ngân hàng, bên phải là bưu điện.
The bank is on the left, and the post office is on the right.
别把杯子放在桌子边上,容易掉。
Đừng để cái cốc ở mép bàn, dễ rơi lắm.
Don't put the cup on the edge of the table; it could easily fall.
他从小就在这边长大,熟悉周围的路。
Anh ấy từ nhỏ đã lớn lên ở bên này nên rất thông thuộc đường sá xung quanh.
He is from this area.
2
phó từ (conjunction)
Nghĩa:vừa... vừa... (biểu thị hai hành động diễn ra cùng lúc).
Ví dụ (5)
即使很忙,他也一边工作一边学习。
Cho dù rất bận, anh ấy vẫn vừa làm việc vừa học tập.
Even though he is very busy, he studies while working.
我们一边喝茶,一边聊天。
Chúng tôi vừa uống trà, vừa trò chuyện.
We drank tea while chatting.
不要一边吃饭一边看电视。
Đừng có vừa ăn cơm vừa xem tivi.
Don't watch TV while eating.
他喜欢一边洗澡一边唱歌。
Anh ấy thích vừa tắm vừa hát.
He likes to sing while taking a bath.
他们一边走一边笑。
Họ vừa đi vừa cười.
They walked along laughing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây