东边
HSK 1 (Phương hướng)
Danh từ
Gợi nhớ
Dồn sức lực vào đôi chân (力) sải bước trên con đường (辶 trong chữ 边: biên - phía, bên) hướng về nơi vầng mặt trời ban mai lấp ló sau rặng cây (东: đông - phương đông), ta sẽ đi về "phía đông" (东边).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 东边
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (vị trí)
Nghĩa:phía Đông, bên Đông, hướng Đông.
Ví dụ (5)
太阳从东边升起。
Mặt trời mọc lên từ phía Đông.
The sun rises in the east.
学校在公园的东边。
Trường học nằm ở phía Đông của công viên.
The school is to the east of the park.
中国的东边是大海。
Phía Đông của Trung Quốc là biển lớn.
To the east of China is the sea.
请往东边走。
Xin hãy đi về phía Đông.
Please walk east.
我家住在城市的东边。
Nhà tôi sống ở phía Đông thành phố.
My home is in the eastern part of the city.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây