ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
北边
běibian / běibiān
phía Bắc, bên Bắc, hướng Bắc.
Hán việt: bắc biên
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Hướng con đường di chuyển (辶 và 力 trong chữ 边: biên - phía, bên) về miền gió lạnh nơi hai người thường ngồi quay lưng vào nhau để sưởi ấm (北: bắc - phương bắc) chính là "phía bắc" (北边).

Thành phần cấu tạo

北边
běibian / běibiān
phía bắc
北
běi • bắc
phía bắc
北
Bộ Bắc
Hình hai người quay lưng lại nhau
边
biān • biên
phía
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
力
Bộ Lực
Sức, phần còn lại (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (vị trí) (đọc 'běibian / běibiān')
Nghĩa:phía Bắc, bên Bắc, hướng Bắc.
Ví dụ (5)
chāoshì超市zài在xiǎoqū小区de的běibian北边。
Siêu thị nằm ở phía Bắc của khu dân cư.
The supermarket is on the north side of the residential compound.
běibian北边de的fēng风hěn很lěng冷。
Gió từ phía Bắc rất lạnh.
The wind from the north is very cold.
yìzhí一直xiàng向běibian北边kāi开jiù就néng能kàndào看到nà那zuò座shān山。
Cứ lái xe thẳng về phía Bắc là có thể nhìn thấy ngọn núi đó.
If you keep driving north, you'll see that mountain.
yóuyú由于zhù住zài在běibian北边,tā他bú不tài太shìyìng适应nánfāng南方de的yǐnshí饮食。
Do sống ở phía Bắc, anh ấy không quen lắm với đồ ăn miền Nam.
Because he lives in the north, he isn't very used to southern food.
zhè这zuò座chéngshì城市de的běibian北边shì是gōngyèqū工业区。
Phía Bắc của thành phố này là khu công nghiệp.
The northern part of this city is an industrial area.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây