北边
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Hướng con đường di chuyển (辶 và 力 trong chữ 边: biên - phía, bên) về miền gió lạnh nơi hai người thường ngồi quay lưng vào nhau để sưởi ấm (北: bắc - phương bắc) chính là "phía bắc" (北边).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 北边
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (vị trí) (đọc 'běibian / běibiān')
Nghĩa:phía Bắc, bên Bắc, hướng Bắc.
Ví dụ (5)
超市在小区的北边。
Siêu thị nằm ở phía Bắc của khu dân cư.
The supermarket is on the north side of the residential compound.
北边的风很冷。
Gió từ phía Bắc rất lạnh.
The wind from the north is very cold.
一直向北边开就能看到那座山。
Cứ lái xe thẳng về phía Bắc là có thể nhìn thấy ngọn núi đó.
If you keep driving north, you'll see that mountain.
由于住在北边,他不太适应南方的饮食。
Do sống ở phía Bắc, anh ấy không quen lắm với đồ ăn miền Nam.
Because he lives in the north, he isn't very used to southern food.
这座城市的北边是工业区。
Phía Bắc của thành phố này là khu công nghiệp.
The northern part of this city is an industrial area.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây