北
丨一一ノフ
5
南
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Hình hai người quay lưng lại nhau quay về phía mặt trời, phía sau lưng hướng bắc, phía bắc (北).
Thành phần cấu tạo
北
phía bắc
北
Bộ Bắc
Hình hai người quay lưng lại nhau
Hình ảnh:


Từ ghép (21)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:phía bắc
Ví dụ (5)
北京在中国的北方。
Bắc Kinh nằm ở phía bắc Trung Quốc.
Beijing is in northern China.
我的家乡在北边。
Quê hương của tôi ở phía bắc.
My hometown is in the north.
这条河向北流。
Con sông này chảy về phía bắc.
This river flows north.
我们的学校在城市的北部。
Trường học của chúng tôi nằm ở phía bắc thành phố.
Our school is in the northern part of the city.
你的房间朝北吗?
Phòng của bạn có hướng về phía bắc không?
Does your room face north?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây