ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
北京
běijīng
Bắc Kinh (Thủ đô của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa).
Hán việt: bắc kinh
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "北京" (běijīng) mang nghĩa "Bắc Kinh", kết hợp bởi 北 (běi - bắc): "phía bắc" + 京 (jīng - kinh): "kinh đô". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 北: Hình hai người quay lưng lại nhau quay về phía mặt trời, phía sau lưng hướng bắc, phía bắc (北). • Chữ 京: Ngước nhìn tòa tháp có mái chóp cao vút (亠) và khung cửa rộng (口) đặt trên nền đài vững chãi (小), nơi hội tụ phồn hoa chính là kinh đô, thủ đô (京).

Thành phần cấu tạo

北京
běijīng
Bắc Kinh
北
běi • bắc
phía bắc
北
Bộ Bắc
Hình hai người quay lưng lại nhau
京
jīng • kinh
kinh đô
亠
Bộ Đầu
Mái chóp cao của lầu thành (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cửa thành trên đài cao (ở giữa)
小
Bộ Tiểu
Chân cột chống đỡ tòa tháp (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (proper, noun)
Nghĩa:Bắc Kinh (Thủ đô của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa).
Ví dụ (5)
běijīng北京shì是zhōngguó中国de的shǒudū首都。
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
Beijing is the capital of China.
wǒ我xiǎng想qù去běijīng北京lǚyóu旅游。
Tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh.
I want to travel to Beijing.
nǐ你yào要qù去běijīng北京duō多cháng长shíjiān时间?
Bạn định đi Bắc Kinh trong bao lâu?
How long are you going to stay in Beijing?
běijīng北京de的tiānqì天气hěn很gānzào干燥。
Thời tiết ở Bắc Kinh rất khô hanh.
The weather in Beijing is very dry.
wǒ我zài在běijīng北京zhù住guò过sānnián三年。
Tôi đã từng sống ở Bắc Kinh ba năm.
I lived in Beijing for three years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây