ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
北京烤鸭
běijīngkǎoyā
Vịt quay Bắc Kinh
Hán việt: bắc kinh khảo áp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "北京烤鸭" (běijīngkǎoyā) nghĩa là "Vịt quay Bắc Kinh", ghép bởi: 北 (běi): phía bắc + 京 (jīng): kinh đô + 烤 (kǎo): nướng + 鸭 (yā): Vịt.

Thành phần cấu tạo

北京烤鸭
běijīngkǎoyā
Vịt quay Bắc Kinh
北
亠
口
小
火
考

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vịt quay Bắc Kinh
Ví dụ (3)
běijīng北京kǎoyā烤鸭shì是yǒumíng有名de的cài菜。
Vịt quay Bắc Kinh là món ăn nổi tiếng.
Peking duck is a famous dish.
yóukè游客lái来běijīng北京chángcháng常常xiǎng想chī吃běijīng北京kǎoyā烤鸭。
Du khách đến Bắc Kinh thường muốn ăn vịt quay Bắc Kinh.
Tourists visiting Beijing often want to eat Peking duck.
zhè这jiā家diàn店de的běijīng北京kǎoyā烤鸭pí皮hěn很cuì脆。
Vịt quay Bắc Kinh của quán này có da rất giòn.
The Peking duck at this restaurant has very crispy skin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây