北京烤鸭
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "北京烤鸭" (běijīngkǎoyā) nghĩa là "Vịt quay Bắc Kinh", ghép bởi: 北 (běi): phía bắc + 京 (jīng): kinh đô + 烤 (kǎo): nướng + 鸭 (yā): Vịt.
Thành phần cấu tạo
北京烤鸭
Vịt quay Bắc Kinh
北
亠
口
小
火
考
Hình ảnh:

Phân tích từ 北京烤鸭
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vịt quay Bắc Kinh
Ví dụ (3)
北京烤鸭是有名的菜。
Vịt quay Bắc Kinh là món ăn nổi tiếng.
Peking duck is a famous dish.
游客来北京常常想吃北京烤鸭。
Du khách đến Bắc Kinh thường muốn ăn vịt quay Bắc Kinh.
Tourists visiting Beijing often want to eat Peking duck.
这家店的北京烤鸭皮很脆。
Vịt quay Bắc Kinh của quán này có da rất giòn.
The Peking duck at this restaurant has very crispy skin.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây