ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
北极星
běijíxīng
Sao Bắc Cực
Hán việt: bắc cực tinh
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Ngôi sao sáng (星 - tinh: bộ Nhật 日) nằm ở điểm tận cùng cao nhất như đỉnh cột gỗ (极 - cực: bộ Mộc 木) nơi phương Bắc (北 - bắc), luôn giữ vị trí cố định để dẫn đường trong đêm tối chính là "Sao Bắc Cực" (北极星).

Thành phần cấu tạo

北极星
běijíxīng
Sao Bắc Cực
北
běi • bắc
phía bắc
北
Bộ Bắc
Hình hai người quay lưng lại nhau
极
jí • cực
cực kỳ
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
星
xīng • tinh
sao
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sao Bắc Cực
Ví dụ (3)
běijíxīng北极星kěyǐ可以bāngzhù帮助biànbié辨别fāngxiàng方向。
Sao Bắc Cực có thể giúp xác định phương hướng.
The North Star can help identify directions.
yèlǐ夜里tā他zhǎodào找到le了běijíxīng北极星。
Ban đêm anh ấy tìm thấy Sao Bắc Cực.
At night, he found the North Star.
běijíxīng北极星zài在běifāng北方tiānkōng天空。
Sao Bắc Cực nằm trên bầu trời phía bắc.
The North Star is in the northern sky.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây