ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
星期三
xīngqī sān
Thứ Tư (Ngày thứ 3 trong tuần làm việc).
Hán việt: tinh kỳ tam
HSK 1
Danh từDanh từ chỉ thời gian

Gợi nhớ

Từ "星期三" (xīngqī sān) nghĩa là "thứ tư", ghép bởi: 星 (xīng): sao + 期 (qī / jī): kỳ hạn + 三 (sān): số ba.

Thành phần cấu tạo

星期三
xīngqī sān
thứ tư
日
生
其
月
三

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thứ Tư (Ngày thứ 3 trong tuần làm việc).
Ví dụ (5)
jīntiān今天shì是xīngqīsān星期三。
Hôm nay là thứ Tư.
Today is Wednesday.
měiféng每逢xīngqīsān星期三,diànyǐngpiào电影票bànjià半价。
Vào mỗi thứ Tư, vé xem phim giảm nửa giá.
Every Wednesday, movie tickets are half price.
wǒmen我们xīngqīsān星期三xiàwǔ下午méiyǒu没有kè课。
Chiều thứ Tư chúng tôi không có tiết.
We don't have classes on Wednesday afternoon.
xiàgèxīngqī下个星期sān三shì是wǒ我de的shēngrì生日。
Thứ Tư tuần sau là sinh nhật tôi.
Next Wednesday is my birthday.
xīngqīsān星期三tōngcháng通常shì是gōngzuò工作zhōu周de的zhōngjiān中间。
Thứ Tư thường là giữa tuần làm việc.
Wednesday is usually the middle of the workweek.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây