ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
星期四
xīngqī sì
Thứ Năm (Ngày thứ 4 trong tuần làm việc).
Hán việt: tinh kỳ tứ
HSK 1
Danh từDanh từ chỉ thời gian

Gợi nhớ

Khi chu kỳ tuần lễ của sao và trăng (星期: tinh kỳ) bước sang ngày thứ bốn trong tuần (四: tứ - khung vuông 囗 chia bốn hướng 儿), đó chính là ngày "thứ năm" (星期四).

Thành phần cấu tạo

星期四
xīngqī sì
thứ năm
星
xīng • tinh
sao
日
Bộ Nhật
Mặt trời
生
Bộ Sinh
Sinh ra
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Chữ Kỳ
Mốc hẹn (biểu âm)
月
Bộ Nguyệt
Mặt trăng
四
sì • tứ
số bốn
囗
Bộ Vi
Khung vuông bốn phía
儿
Bộ Nhi
Hai nét chia đôi bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thứ Năm (Ngày thứ 4 trong tuần làm việc).
Ví dụ (5)
míngtiān明天shì是xīngqīsì星期四。
Ngày mai là thứ Năm.
Tomorrow is Thursday.
kěndéjī肯德基fēngkuáng疯狂xīngqīsì星期四。
Thứ Năm điên cuồng tại KFC (Một chương trình khuyến mãi, meme rất nổi tiếng ở TQ).
KFC Crazy Thursday.
xīngqīsì星期四shàngwǔ上午wǒ我yào要kāihuì开会。
Sáng thứ Năm tôi phải họp.
I have a meeting on Thursday morning.
zhè这zhōu周xīngqīsì星期四nǐ你yǒukòng有空ma吗?
Thứ Năm tuần này bạn có rảnh không?
Are you free this Thursday?
xīngqīsì星期四de的tiānqì天气yùbào预报shuō说yǒu有yǔ雨。
Dự báo thời tiết nói thứ Năm có mưa.
The weather forecast for Thursday says it will rain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây