星期五
个
HSK 1
Danh từDanh từ chỉ thời gian
Gợi nhớ
Ngày làm việc thứ năm (五: ngũ - sự giao thoa giữa trời đất) trong chu kỳ tuần lễ của tinh tú (星期: tinh kỳ) khép lại những ngày bận rộn để chuẩn bị đón cuối tuần chính là ngày "thứ sáu" (星期五).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 星期五
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thứ Sáu (Ngày làm việc cuối cùng trong tuần).
Ví dụ (5)
谢天谢地,今天是星期五。
Cảm ơn trời đất, hôm nay là thứ Sáu rồi.
Thank goodness, today is Friday.
在黑色星期五那天,商场全都打折。
Vào ngày Thứ Sáu đen tối (Black Friday), các trung tâm thương mại đều giảm giá.
Black Friday
我们星期五晚上有个聚会。
Tối thứ Sáu chúng tôi có một bữa tiệc tụ họp.
We have a gathering on Friday night.
星期五是一周中最快乐的一天。
Thứ Sáu là ngày vui vẻ nhất trong tuần.
Friday is the happiest day of the week.
下个星期五放假。
Thứ Sáu tuần sau được nghỉ.
Next Friday is a holiday.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây