ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
星期五
xīngqī wǔ
Thứ Sáu (Ngày làm việc cuối cùng trong tuần).
Hán việt: tinh kỳ ngũ
个
HSK 1
Danh từDanh từ chỉ thời gian

Gợi nhớ

Ngày làm việc thứ năm (五: ngũ - sự giao thoa giữa trời đất) trong chu kỳ tuần lễ của tinh tú (星期: tinh kỳ) khép lại những ngày bận rộn để chuẩn bị đón cuối tuần chính là ngày "thứ sáu" (星期五).

Thành phần cấu tạo

星期五
xīngqī wǔ
thứ sáu
星
xīng • tinh
sao
日
Bộ Nhật
Mặt trời
生
Bộ Sinh
Sinh ra
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Chữ Kỳ
Mốc hẹn (biểu âm)
月
Bộ Nguyệt
Mặt trăng
五
wǔ • ngũ
số năm
二
Bộ Nhị
Hai nét ngang trời đất
𠃌
Nét gãy
Sự giao thoa ở giữa

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thứ Sáu (Ngày làm việc cuối cùng trong tuần).
Ví dụ (5)
xiètiānxièdì谢天谢地,jīntiān今天shì是xīngqīwǔ星期五。
Cảm ơn trời đất, hôm nay là thứ Sáu rồi.
Thank goodness, today is Friday.
zài在hēisè黑色xīngqīwǔ星期五nàtiān那天,shāngchǎng商场quán全dōu都dǎzhé打折。
Vào ngày Thứ Sáu đen tối (Black Friday), các trung tâm thương mại đều giảm giá.
Black Friday
wǒmen我们xīngqīwǔ星期五wǎnshang晚上yǒu有gè个jùhuì聚会。
Tối thứ Sáu chúng tôi có một bữa tiệc tụ họp.
We have a gathering on Friday night.
xīngqīwǔ星期五shì是yì一zhōu周zhōng中zuì最kuàilè快乐de的yìtiān一天。
Thứ Sáu là ngày vui vẻ nhất trong tuần.
Friday is the happiest day of the week.
xià下gè个xīngqīwǔ星期五fàngjià放假。
Thứ Sáu tuần sau được nghỉ.
Next Friday is a holiday.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây