星
丨フ一一ノ一一丨一
9
颗
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Tinh hoa của mặt trời (日) sản sinh (生) ra muôn vàn đốm sáng lấp lánh trên bầu trời đêm, chính là ngôi sao (星).
Thành phần cấu tạo
星
sao, ngôi sao
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (35)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sao, ngôi sao
Ví dụ (5)
看看天上的星星。
Hãy nhìn những vì sao trên bầu trời.
Look at the stars in the sky.
他想成为一名电影明星。
Anh ấy muốn trở thành một ngôi sao điện ảnh.
He wants to become a movie star.
今晚的星星很亮。
Những ngôi sao tối nay rất sáng.
The stars are very bright tonight.
地球是一颗行星。
Trái đất là một hành tinh.
The Earth is a planet.
这家酒店是五星级酒店。
Khách sạn này là khách sạn năm sao.
This hotel is a five-star hotel.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây