惺
丶丶丨丨フ一一ノ一一丨一
12
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Ngước nhìn bầu trời đêm đầy sao sáng (星), tâm trí trong lòng (忄) bỗng trở nên minh mẫn và tỉnh táo lạ thường (惺).
Thành phần cấu tạo
惺
Minh mẫn, tỉnh táo
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
星
Tinh
Sao / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Minh mẫn, tỉnh táo
Ví dụ (3)
清晨他睡眼惺忪。
Sáng sớm mắt anh ấy còn ngái ngủ.
He was still sleepy-eyed in the early morning.
两位学者惺惺相惜。
Hai học giả hiểu và quý trọng tài nhau.
The two scholars had a mutual admiration for each other.
他很快从迷糊中惺悟过来。
Anh ấy nhanh chóng tỉnh ngộ khỏi trạng thái mơ hồ.
He quickly came to his senses from his daze.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây