ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
惺
xīng
Minh mẫn, tỉnh táo
Hán việt: tinh
丶丶丨丨フ一一ノ一一丨一
12
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Ngước nhìn bầu trời đêm đầy sao sáng (星), tâm trí trong lòng (忄) bỗng trở nên minh mẫn và tỉnh táo lạ thường (惺).

Thành phần cấu tạo

惺
xīng
Minh mẫn, tỉnh táo
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
星
Tinh
Sao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Minh mẫn, tỉnh táo
Ví dụ (3)
qīngchén清晨tā他shuìyǎn睡眼xīngsōng惺忪。
Sáng sớm mắt anh ấy còn ngái ngủ.
He was still sleepy-eyed in the early morning.
liǎng两wèi位xuézhě学者xīngxīng惺惺xiāng相xī惜。
Hai học giả hiểu và quý trọng tài nhau.
The two scholars had a mutual admiration for each other.
tā他hěn很kuài快cóng从míhū迷糊zhōng中xīng惺wù悟guòlái过来。
Anh ấy nhanh chóng tỉnh ngộ khỏi trạng thái mơ hồ.
He quickly came to his senses from his daze.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây