ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
邢
xíng
họ Hình; nước Hình thời cổ
Hán việt: hình
一一ノ丨フ丨
6
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Thành phố (阝) mở (开) cửa đón khách, tên vùng đất cổ, họ Hình 邢.

Thành phần cấu tạo

邢
xíng
họ Hình; nước Hình thời cổ
开
Khai
Mở / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:họ Hình; nước Hình thời cổ
Ví dụ (5)
tā她xìng姓xíng邢,jiào叫xíng邢nà娜。
Cô ấy mang họ Hình, tên là Hình Na.
Her surname is Xing, and her name is Xing Na.
xíng邢xiānsheng先生shì是yí一wèi位yōuxiù优秀de的gōngchéngshī工程师。
Ông Hình là một kỹ sư xuất sắc.
Mr. Xing is an excellent engineer.
xíng邢jīnglǐ经理jīntiān今天bú不zài在bàngōngshì办公室。
Giám đốc Hình hôm nay không có ở văn phòng.
Manager Xing is not in the office today.
zhè这shì是wǒ我de的hǎo好péngyou朋友,dàjiā大家dōu都jiào叫tā他lǎo老xíng邢。
Đây là người bạn tốt của tôi, mọi người đều gọi anh ấy là lão Hình.
This is my good friend; everyone calls him Old Xing.
xíng邢jiā家zài在dāngdì当地shì是yí一gè个fēicháng非常yǒumíng有名wàng望de的jiāzú家族。
Gia tộc họ Hình là một gia tộc rất có danh vọng ở địa phương.
The Xing family is a very prestigious clan in the area.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây