邢
一一ノ丨フ丨
6
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Thành phố (阝) mở (开) cửa đón khách, tên vùng đất cổ, họ Hình 邢.
Thành phần cấu tạo
邢
họ Hình; nước Hình thời cổ
开
Khai
Mở / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:họ Hình; nước Hình thời cổ
Ví dụ (5)
她姓邢,叫邢娜。
Cô ấy mang họ Hình, tên là Hình Na.
Her surname is Xing, and her name is Xing Na.
邢先生是一位优秀的工程师。
Ông Hình là một kỹ sư xuất sắc.
Mr. Xing is an excellent engineer.
邢经理今天不在办公室。
Giám đốc Hình hôm nay không có ở văn phòng.
Manager Xing is not in the office today.
这是我的好朋友,大家都叫他老邢。
Đây là người bạn tốt của tôi, mọi người đều gọi anh ấy là lão Hình.
This is my good friend; everyone calls him Old Xing.
邢家在当地是一个非常有名望的家族。
Gia tộc họ Hình là một gia tộc rất có danh vọng ở địa phương.
The Xing family is a very prestigious clan in the area.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây