型
一一ノ丨丨丨一丨一
9
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Đất sét mềm (土) được đem đúc vào khung gỗ có hình dáng chuẩn mực (刑) để tạo ra những sản phẩm đồng nhất là khuôn đúc, mô hình (型).
Thành phần cấu tạo
型
mô hình, kiểu loại
刑
Hình
Hình phạt / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mô hình, kiểu loại
Ví dụ (5)
我不喜欢这种类型的电影。
Tôi không thích thể loại phim này.
I don't like this type of movie.
你的血型是什么?
Nhóm máu của bạn là gì?
What is your blood type?
她换了一个新发型。
Cô ấy đã đổi một kiểu tóc mới.
She got a new hairstyle.
这是一家新型的科技公司。
Đây là một công ty công nghệ kiểu mới.
This is a new type of technology company.
这是一个典型的例子。
Đây là một ví dụ điển hình.
This is a typical example.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây