ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
血型
xuèxíng
nhóm máu
Hán việt: huyết hình
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "血型" (xuèxíng) mang nghĩa "nhóm máu", kết hợp bởi 血 (xiě / xuè - huyết): "máu" + 型 (xíng - hình): "mô hình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 血: Một giọt máu đỏ tươi nhỏ vào trong chiếc bát lễ (血) tượng trưng cho dòng máu quý giá nuôi sống cơ thể (血). • Chữ 型: Đất sét mềm (土) được đem đúc vào khung gỗ có hình dáng chuẩn mực (刑) để tạo ra những sản phẩm đồng nhất là khuôn đúc, mô hình (型).

Thành phần cấu tạo

血型
xuèxíng
nhóm máu
血
xiě / xuè • huyết
máu
血
Bộ Huyết
Hình bát chứa máu hiến tế
型
xíng • hình
mô hình
刑
Hình
Hình phạt / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhóm máu
Ví dụ (3)
nǐ你zhīdào知道zìjǐ自己de的xuèxíng血型ma吗?
Bạn biết nhóm máu của mình không?
Do you know your blood type?
yīyuàn医院xūyào需要jìlù记录bìngrén病人de的xuèxíng血型。
Bệnh viện cần ghi lại nhóm máu của bệnh nhân.
The hospital needs to record the patient's blood type.
bùtóng不同xuèxíng血型bù不néng能suíbiàn随便shūxuè输血。
Các nhóm máu khác nhau không thể truyền máu tùy tiện.
People with different blood types cannot be given blood transfusions arbitrarily.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây