血型
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "血型" (xuèxíng) mang nghĩa "nhóm máu", kết hợp bởi 血 (xiě / xuè - huyết): "máu" + 型 (xíng - hình): "mô hình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 血: Một giọt máu đỏ tươi nhỏ vào trong chiếc bát lễ (血) tượng trưng cho dòng máu quý giá nuôi sống cơ thể (血). • Chữ 型: Đất sét mềm (土) được đem đúc vào khung gỗ có hình dáng chuẩn mực (刑) để tạo ra những sản phẩm đồng nhất là khuôn đúc, mô hình (型).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 血型
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nhóm máu
Ví dụ (3)
你知道自己的血型吗?
Bạn biết nhóm máu của mình không?
Do you know your blood type?
医院需要记录病人的血型。
Bệnh viện cần ghi lại nhóm máu của bệnh nhân.
The hospital needs to record the patient's blood type.
不同血型不能随便输血。
Các nhóm máu khác nhau không thể truyền máu tùy tiện.
People with different blood types cannot be given blood transfusions arbitrarily.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây