ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
低血压
dīxuèyā
Huyết áp thấp
Hán việt: đê huyết áp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "低血压" (dīxuèyā) mang nghĩa "Huyết áp thấp", kết hợp bởi 低 (dī - đê): "Thấp" + 血 (xiě / xuè - huyết): "máu" + 压 (yā - áp): "Ép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 低: Con người (亻) biết cúi mình xuống sát gốc nền (氐) thể hiện tư thế khiêm nhường hoặc vị trí thấp (低). • Chữ 血: Một giọt máu đỏ tươi nhỏ vào trong chiếc bát lễ (血) tượng trưng cho dòng máu quý giá nuôi sống cơ thể (血). • Chữ 压: Tảng đá lớn trên vách núi (厂) đổ ập xuống đè nặng lên lớp đất (土) bên dưới tạo ra lực ép, nén thật mạnh (压).

Thành phần cấu tạo

低血压
dīxuèyā
Huyết áp thấp
低
dī • đê
Thấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)
血
xiě / xuè • huyết
máu
血
Bộ Huyết
Hình bát chứa máu hiến tế
压
yā • áp
Ép
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Huyết áp thấp
Ví dụ (3)
dīxuèyā低血压ràng让tā她jīngcháng经常tóuyūn头晕。
Huyết áp thấp khiến cô ấy thường chóng mặt.
Low blood pressure often makes her dizzy.
yīshēng医生jiànyì建议dīxuèyā低血压huànzhě患者duō多hēshuǐ喝水。
Bác sĩ khuyên người huyết áp thấp uống nhiều nước.
Doctors advise patients with low blood pressure to drink plenty of water.
tā他zǎoshang早上qǐchuáng起床shí时chūxiàn出现dīxuèyā低血压。
Anh ấy bị huyết áp thấp khi thức dậy buổi sáng.
He experienced low blood pressure when getting up in the morning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây