ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
很低
hěndī
Rất thấp
Hán việt: hẫn đê
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "很低" (hěndī) nghĩa là "Rất thấp", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 低 (dī): Thấp.

Thành phần cấu tạo

很低
hěndī
Rất thấp
彳
艮
亻
氐

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất thấp
Ví dụ (3)
zhè这zhāng张zhuōzi桌子hěn很dī低。
Cái bàn này rất thấp.
This table is very low.
jīntiān今天qìwēn气温hěn很dī低。
Hôm nay nhiệt độ rất thấp.
The temperature is very low today.
zhè这gè个jiàgé价格hěn很dī低。
Giá này rất thấp.
This price is very low.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây