ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
很久
hěnjiǔ
Rất lâu
Hán việt: hẫn cửu
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "很久" (hěnjiǔ) nghĩa là "Rất lâu", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 久 (jiǔ): Lâu.

Thành phần cấu tạo

很久
hěnjiǔ
Rất lâu
彳
艮
久

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất lâu
Ví dụ (3)
wǒ我děng等le了hěn很jiǔ久。
Tôi đã đợi rất lâu.
I waited for a long time.
wǒmen我们hěn很jiǔ久méi没jiàn见le了。
Chúng tôi lâu rồi không gặp.
We haven't seen each other for a long time.
zhè这gè个gùshì故事liúchuán流传le了hěn很jiǔ久。
Câu chuyện này đã lưu truyền rất lâu.
This story has been passed down for a long time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây