ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
很久没
hěn jiǔ méi
Rất lâu không, đã lâu không
Hán việt: hẫn cửu một
—

Gợi nhớ

Từ "很久没" (hěn jiǔ méi) nghĩa là "Rất lâu không, đã lâu không", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 久 (jiǔ): Lâu + 没 (méi): Không có.

Thành phần cấu tạo

很久没
hěn jiǔ méi
Rất lâu không, đã lâu không
彳
艮
久
氵
殳

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Rất lâu không, đã lâu không
Ví dụ (3)
wǒmen我们hěn很jiǔ久méi没zài在yìqǐ一起jùhuì聚会le了。
Chúng tôi đã lâu không cùng nhau tụ họp rồi.
We haven't gathered together for a long time.
yéye爷爷hěn很jiǔ久méi没kàn看bàozhǐ报纸le了。
Ông nội đã lâu không đọc báo rồi.
Grandfather hasn't read newspapers for a long time.
hěn很jiǔ久méi没chī吃dào到māma妈妈zuò做de的hóngshāoròu红烧肉le了。
Đã lâu không được ăn món thịt kho tàu mẹ làm rồi.
Haven't eaten mom's braised pork for a long time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây